| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flipflap, flapping noise | Cánh buồm đập phần phật vào cột buồm | The sail struck the mast with a flapping noise | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng của mảnh vải bay quật vào không khí trước làn gió mạnh | cờ bay phần phật trong gió |
Lookup completed in 65,227 µs.