phần tử
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| element |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Element |
Những phần tử lạc hậu. | The backward elements |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật, đối tượng riêng lẻ, với tư cách là bộ phận hợp thành, cấu thành của một tổng thể nào đó |
những phần tử của một tập hợp |
| N |
cá nhân, với tư cách là thành viên của một tổ chức, một tập thể, nói về mặt có tính chất nào đó [thường là xấu] |
phần tử lạc hậu ~ các phần tử chống đối cách mạng |
Lookup completed in 174,159 µs.