bietviet

phần tử

Vietnamese → English (VNEDICT)
element
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Element Những phần tử lạc hậu. | The backward elements
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật, đối tượng riêng lẻ, với tư cách là bộ phận hợp thành, cấu thành của một tổng thể nào đó những phần tử của một tập hợp
N cá nhân, với tư cách là thành viên của một tổ chức, một tập thể, nói về mặt có tính chất nào đó [thường là xấu] phần tử lạc hậu ~ các phần tử chống đối cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 463 occurrences · 27.66 per million #3,241 · Intermediate

Lookup completed in 174,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary