| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Set to (music) | Phổ nhạc một bài dân ca | To set a music a folk-song | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dải sóng thu được khi phân tích một chùm sóng phức tạp thành các chùm đơn sắc | |
| V | soạn thêm phần nhạc hoặc đặt thêm phần lời để từ một bài thơ hoặc một bản nhạc đã có sẵn làm thành một bài hát | phổ nhạc cho bài thơ |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phổi | the lung | probably borrowed | 肺 fai3 (Cantonese) | (EH) *phwas (肺, fèi)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'phổ' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phổ biến | 5,345 | to distribute, diffuse, make public, announce, spread, disseminate; popular, widespread, universal |
| phổ thông | 835 | general, common, universal, popular; compulsory education |
| quang phổ | 261 | (ph) spectrum |
| sự phổ biến | 183 | popularity |
| phổ quát | 104 | spectrometer |
| phổ cập | 62 | to generalize, universalize, make widespread, popularize, make popular |
| phổ nhạc | 50 | to set to music |
| phổ độ | 13 | perform universal salvation |
| phổ dụng | 8 | commonly used, common |
| nhạc phổ | 5 | music book, score book |
| phổ kế | 5 | dụng cụ dùng để đo quang phổ |
| tổng phổ | 4 | bản nhạc ghi cho dàn nhạc nhiều bè với nhiều loại nhạc cụ cùng chơi |
| kính quang phổ | 3 | prismatic spectrum |
| phổ hệ | 3 | genealogy |
| gia phổ | 2 | family register |
| phổ tần | 2 | frequency (band), spectrum |
| trải phổ | 1 | spread spectrum |
| ảnh phổ | 1 | spectrogram |
| giáo dục phổ thông | 0 | ngành giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho học sinh |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân | 0 | Nuclear non-proliferation treaty |
| không những phổ thông | 0 | it is not only universal |
| lý do phổ biến nhất | 0 | the most commonly given reason |
| phổ biến nhiều nơi | 0 | to distribute widely |
| phổ biến rộng rãi | 0 | to distribute widely; widespread distribution |
| phổ biến trên mạng | 0 | to publish, distribute on the internet |
| phổ biến vũ khí nguyên tử | 0 | the spread, proliferation of nuclear weapons |
| phổ hệ học | 0 | Genealogy |
| phổ niệm | 0 | universal concept |
| phổ thông đầu phiếu | 0 | universal suffrage |
| sự phổ cập | 0 | popularization |
| tiếng phổ thông | 0 | ngôn ngữ dùng phổ biến trong cả nước, phân biệt với các ngôn ngữ dân tộc thiểu số, ở nước có nhiều dân tộc |
| trung học phổ thông | 0 | cấp học cao nhất trong bậc trung học, từ lớp mười đến lớp mười hai |
| việc phổ biến | 0 | distribution, popularization |
| âm phổ | 0 | musical score |
Lookup completed in 173,624 µs.