bietviet

phổ biến

Vietnamese → English (VNEDICT)
to distribute, diffuse, make public, announce, spread, disseminate; popular, widespread, universal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp các sự vật, hiện tượng quy luật phổ biến của tự nhiên ~ nguyên lí phổ biến
A thường thấy, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người một hiện tượng phổ biến
V làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó sách phổ biến kiến thức ~ phổ biến kinh nghiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,345 occurrences · 319.35 per million #337 · Essential

Lookup completed in 166,283 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary