phổ biến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to distribute, diffuse, make public, announce, spread, disseminate; popular, widespread, universal |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp các sự vật, hiện tượng |
quy luật phổ biến của tự nhiên ~ nguyên lí phổ biến |
| A |
thường thấy, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người |
một hiện tượng phổ biến |
| V |
làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó |
sách phổ biến kiến thức ~ phổ biến kinh nghiệm |
Lookup completed in 166,283 µs.