| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| general, common, universal, popular; compulsory education | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất thông thường, hợp với số đông, không có gì đặc biệt, không thuộc những vấn đề có tính chuyên sâu | kiến thức phổ thông ~ chương trình phổ thông ~ công cụ lao động phổ thông |
| N | bậc học gồm tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông [từ lớp một đến hết lớp mười hai] | học sinh phổ thông |
Lookup completed in 170,527 µs.