| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lung | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | lung | bệnh đau phổi | lung-disease |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cơ quan hô hấp hình túi trong cơ thể của người và động vật bậc cao | lá phổi ~ bị viêm phổi |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phổi | the lung | probably borrowed | 肺 fai3 (Cantonese) | (EH) *phwas (肺, fèi)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'phổi' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| viêm phổi | 97 | pneumonia |
| màng phổi | 24 | pleura |
| lao phổi | 13 | bệnh lao gây hư phổi, ho nhiều và dễ lây |
| bệnh lao phổi | 7 | tuberculosis of the lungs |
| bụi phổi | 4 | pneumoconiosis |
| cuống phổi | 3 | bronchus |
| bệnh phổi | 1 | lung disease |
| bao phổi | 0 | pleura |
| bạo phổi | 0 | Audacious in deeds and words |
| bệnh viên phổi | 0 | inflammation of the lung |
| bệnh đau phổi | 0 | lung-disease |
| phổi bò | 0 | wear one’s heart upon one’s sleeve |
| ung thư phổi | 0 | lung cancer |
| đường phổi | 0 | đường đặc sản, chế biến từ đường cát tinh, có dạng xốp, đóng thành bánh màu trắng |
Lookup completed in 166,537 µs.