| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wear one’s heart upon one’s sleeve | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính có gì thì nói ngay hoặc làm liền, không suy nghĩ, đắn đo, không để bụng | tính phổi bò ~ "Vợ Hoạnh bụng dạ phổi bò lắm. Nói đấy, lại quên ngay đấy." (Tô Hoài; 12) |
Lookup completed in 57,305 µs.