| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm trái với điều mình đã hẹn ước, đã thề nguyền, hoặc phản lại công ơn, sự tin cậy của người khác |
phụ lời hẹn ước ~ phụ lòng cha mẹ ~ "Trách ai tham phú phụ bần, Tham xa mà bỏ nghĩa gần thuở xưa." (Cdao) |
| A |
không quan trọng so với cái chính |
đóng vai trò phụ ~ mặt hàng phụ ~ diễn viên đóng vai phụ |
| A |
có tác dụng giúp thêm, góp phần thêm cho cái chính |
làm thêm nghề phụ ~ diện tích phụ |
| V |
giúp thêm vào một công việc nào đó |
chị phụ thêm cho em một tay cho nhanh |
| V |
[góc hay cung] cộng với một góc hay một cung khác thì thành 90° |
hai góc phụ nhau |
| Compound words containing 'phụ' (145) |
| word |
freq |
defn |
| phụ nữ |
5,665 |
woman |
| phụ thuộc |
1,781 |
secondary, dependent, subordinate, dependent on; accessory |
| phụ trách |
862 |
to undertake, assume responsibility for, be in charge of |
| phụ tá |
367 |
assistant, aide; to aide, assist |
| phụ âm |
184 |
consonant |
| sư phụ |
183 |
master |
| phụ kiện |
163 |
spare parts |
| phụ trợ |
147 |
auxiliary |
| phụ gia |
120 |
additive, adjuvant |
| phụ huynh |
118 |
father and elder brother, parents |
| phụ cận |
107 |
neighboring, surrounding, adjacent |
| phụ đề |
100 |
subtitle (in a motion picture) |
| phần phụ |
92 |
appendage, complement |
| phụ lục |
84 |
appendix, addendum, supplement |
| phụ tùng |
83 |
spare parts, accessories |
| phụ thân |
77 |
father, dad |
| phụ chính |
75 |
advisor, regent; to revise, correct |
| tác dụng phụ |
56 |
secondary effect |
| tổ phụ |
56 |
grandfather |
| hấp phụ |
54 |
adsorb, adsorption |
| phụ hoàng |
48 |
king-father |
| phụ giúp |
46 |
to help, assist, aid |
| phụ phẩm |
39 |
by-product |
| tự phụ |
32 |
tự đánh giá quá cao tài năng, thành tích của mình, do đó coi thường mọi người, kể cả người trên mình |
| quả phụ |
27 |
widow |
| phụ cấp |
26 |
allowance |
| mệnh phụ |
24 |
lady |
| đậu phụ |
24 |
soya curd |
| phụ họa |
23 |
to ape, imitate, follow in somebody’s footsteps |
| nghề phụ |
20 |
by-trade |
| phụ lòng |
18 |
to let down, disappoint |
| phụ khoa |
16 |
gynecology |
| phụ lão |
16 |
Elder, elderly person, elderly people |
| sản phụ |
16 |
woman in childbirth, lying-in woman |
| phụ trương |
15 |
supplement (to a newspaper) |
| phụ đạo |
14 |
give extra-class help |
| phụ bạc |
12 |
to betray |
| phụ hệ |
12 |
patriarchy, patriarchal, paternity |
| phụ tử |
12 |
(từ cũ) Father and son |
| phụ bản |
11 |
supplement |
| phụ mẫu |
11 |
parents |
| phụ tải |
11 |
additional charge, load |
| nhạc phụ |
10 |
father of one’s wife, father-in-law |
| chinh phụ |
9 |
warrior’s wife |
| goá phụ |
9 |
như quả phụ |
| phụ phí |
9 |
additional fee, supplementary fee |
| phụ lực |
8 |
Help, assist |
| thiếu phụ |
8 |
young woman |
| phụ nhân |
7 |
woman |
| rễ phụ |
7 |
adventitious root, aerial root |
| bá phụ |
6 |
uncle, father’s elder brother |
| phụ lái |
6 |
driver’s mate |
| phụ tố |
6 |
affix |
| phụ từ |
6 |
adjunct |
| cô phụ |
5 |
widow, lonely woman |
| góa phụ |
5 |
widow |
| phụ chú |
5 |
annotate |
| phụ giảng |
5 |
assistant-lecturer |
| phụ tình |
5 |
be unfaithful, be love-lorn |
| vương phụ |
5 |
late grandfather |
| dâm phụ |
4 |
adulteress |
| gia phụ |
4 |
(my) mother |
| kế phụ |
4 |
stepfather |
| nghĩa phụ |
4 |
father by adoption, foster-father |
| phụ thu |
4 |
Additionally levied |
| phụ trội |
4 |
additional, extra |
| phụ vận |
4 |
agitation and propaganda among women |
| phụ chánh |
3 |
regent |
| phụ hoạ |
3 |
hùa theo, hưởng ứng theo một cách dễ dãi, thường không có suy nghĩ |
| phụ quyền |
3 |
Paternal authority |
| phụ thẩm |
3 |
assessor, juror |
| quan phụ mẫu |
3 |
term for a mandarin |
| tiết phụ |
3 |
faithful widow |
| dưỡng phụ |
2 |
adoptive father |
| gian phụ |
2 |
adulteress |
| hương phụ |
2 |
aconite |
| phu phụ |
2 |
husband and wife, man and wife |
| phụ sản |
2 |
phụ khoa và sản khoa [nói gộp] |
| thần phụ |
2 |
(Catholic) priest, (Catholic) father |
| thợ phụ |
2 |
assistant worker |
| trinh phụ |
2 |
loyal wife |
| chất phụ gia |
1 |
additive |
| ghế phụ |
1 |
baby seat |
| ngoại phụ |
1 |
extra, additional, extra pay |
| phụ chấp |
1 |
one who is equal to one’s father |
| phụ giáo |
1 |
assistant (in university), instructor |
| phụ khảo |
1 |
assistant, instructor (in university) |
| phụ liệu |
1 |
vật liệu phụ để làm nên sản phẩm |
| phụ nghĩa |
1 |
ungrateful, thankless, unfaithful |
| phụ phàng |
1 |
to forsake |
| phụ ơn |
1 |
be ungrateful (to somebody for something) |
| xu phụ |
1 |
flatter |
| bán phụ âm |
0 |
semi-consonant |
| bạch phụ tử |
0 |
cây cùng họ với thầu dầu, lá hình chân vịt, hoa màu đỏ hồng, thường trồng làm cảnh, hạt có thể dùng làm vị thuốc tẩy giun |
| bộ nhớ phụ |
0 |
secondary memory |
| chuyện phụ |
0 |
secondary issue |
| chế độ phụ hệ |
0 |
patriarchy |
| cô nhi quả phụ |
0 |
orphans and widows |
| công trình phụ |
0 |
phần của nhà, gồm bếp, nhà vệ sinh, nhà tắm, v.v. |
| diện tích phụ |
0 |
phần diện tích của nhà ở không dùng trực tiếp để ở [như bếp, buồng tắm, buồng vệ sinh, v.v.] |
| giáo sư phụ giảng |
0 |
assistant professor |
| góc phụ |
0 |
góc thêm vào một góc cho trước thì được một góc vuông |
| hiệu ứng phụ |
0 |
side effect |
| hải cảnh phụ |
0 |
outport |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| hổ phụ sinh hổ tử |
0 |
like father, like son |
| Hội phụ huynh học sinh |
0 |
Parent-Teacher Association, PTA |
| liệt phụ |
0 |
virtuous woman |
| nam phụ lão ấu |
0 |
young and old (alike), everybody (regardless of sex and age) |
| nghiêm phụ |
0 |
father |
| ngu phụ |
0 |
|
| người phụ nữ |
0 |
woman |
| người phụ trách |
0 |
person in charge |
| phu xướng phụ tùy |
0 |
harmony between husband and wife |
| phản ứng phụ |
0 |
side effect |
| phụ bếp |
0 |
kitchen maid, kitchen hand |
| phụ cấp gia đình |
0 |
family allowance |
| phụ dịch |
0 |
|
| phụ khuyết |
0 |
Complementary |
| phụ nữ cao niên |
0 |
old woman |
| phụ nữ ngực trần |
0 |
topless woman |
| phụ san |
0 |
ấn phẩm phụ của một tờ báo, thường được xuất bản khi số báo không đăng tải hết nội dung |
| phụ thuộc gia đình |
0 |
to be dependent upon one’s family |
| phụ thuộc hàm |
0 |
functional dependency |
| phụ trang |
0 |
supplement (to a newspaper) |
| phụ trục |
0 |
secondary axis |
| phụ tá giám đốc |
0 |
assistant director |
| phụ âm hai môi |
0 |
bilabial consonant |
| phụ âm môi răng |
0 |
labio-dental consonant |
| phụ đính |
0 |
insert |
| phụ động |
0 |
Supernumerary; coccasional |
| phụ ước |
0 |
break an agreement, not to live up to a pledge |
| sa thải phụ tải |
0 |
load shedding |
| thai phụ |
0 |
người đàn bà đang mang thai |
| thành phố phụ cận |
0 |
neighboring town, city |
| tiên phụ |
0 |
late father |
| Trình tự phục hồi phụ tải |
0 |
load recovery procedure |
| tình phụ |
0 |
lovelorn |
| vùng phụ cận thành phố |
0 |
adjacent areas to a town |
| ác phụ |
0 |
evil woman |
| đê phụ |
0 |
strengthening dike |
| đảm phụ |
0 |
Contribution |
| đậu phụ nhự |
0 |
xem chao |
| đố phụ |
0 |
a jealous woman |
| độ dao động phụ tải |
0 |
load variation |
Lookup completed in 157,138 µs.