bietviet

phụ

Vietnamese → English (VNEDICT)
to help, assist, aid; secondary, attached, assistant, auxiliary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm trái với điều mình đã hẹn ước, đã thề nguyền, hoặc phản lại công ơn, sự tin cậy của người khác phụ lời hẹn ước ~ phụ lòng cha mẹ ~ "Trách ai tham phú phụ bần, Tham xa mà bỏ nghĩa gần thuở xưa." (Cdao)
A không quan trọng so với cái chính đóng vai trò phụ ~ mặt hàng phụ ~ diễn viên đóng vai phụ
A có tác dụng giúp thêm, góp phần thêm cho cái chính làm thêm nghề phụ ~ diện tích phụ
V giúp thêm vào một công việc nào đó chị phụ thêm cho em một tay cho nhanh
V [góc hay cung] cộng với một góc hay một cung khác thì thành 90° hai góc phụ nhau
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,366 occurrences · 141.36 per million #854 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
quả phụ the widow clearly borrowed 寡妇 gwaa2 fu5 (Cantonese) | 寡妇, guǎ fù(Chinese)
y phục the clothing or clothes clearly borrowed 衣服 ji1 fuk6 (Cantonese) | 衣服, yīfu(Chinese)
phục kích the ambush clearly borrowed 伏擊 fuk6 gik1 (Cantonese) | 伏擊, fú jī(Chinese)

Lookup completed in 157,138 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary