| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secondary, dependent, subordinate, dependent on; accessory | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Depend[ent] | Kinh tế phụ thuộc | A dependent economy | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu sự ràng buộc, chi phối của cái khác, không thể tồn tại, phát triển nếu thiếu tác động nhất định của cái khác | nó phụ thuộc nhiều vào gia đình ~ cây cỏ phụ thuộc vào thời tiết ~ nước phụ thuộc |
Lookup completed in 163,183 µs.