bietviet

phụ trách

Vietnamese → English (VNEDICT)
to undertake, assume responsibility for, be in charge of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đảm nhận và chịu trách nhiệm về những công việc cụ thể nào đó tôi phụ trách ở bộ phận kinh doanh ~ anh phụ trách khâu sản xuất
V đảm nhận và chịu trách nhiệm về công tác thiếu niên, nhi đồng hiện nay, chị đang phụ trách công tác đoàn đội ở địa phương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 862 occurrences · 51.5 per million #2,102 · Intermediate

Lookup completed in 154,475 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary