| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to undertake, assume responsibility for, be in charge of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đảm nhận và chịu trách nhiệm về những công việc cụ thể nào đó | tôi phụ trách ở bộ phận kinh doanh ~ anh phụ trách khâu sản xuất |
| V | đảm nhận và chịu trách nhiệm về công tác thiếu niên, nhi đồng | hiện nay, chị đang phụ trách công tác đoàn đội ở địa phương |
Lookup completed in 154,475 µs.