| Compound words containing 'phục' (149) |
| word |
freq |
defn |
| phục vụ |
4,509 |
to serve, help, assist; service |
| thuyết phục |
1,316 |
to convince, persuade, preach |
| trang phục |
1,208 |
clothes, dress, clothing |
| phục hồi |
1,187 |
to restore |
| khôi phục |
1,002 |
to reconquer, restore, recover, restart, reestablish |
| chinh phục |
676 |
to conquer, vanquish, subdue, win |
| hồi phục |
437 |
to restore, recover |
| khắc phục |
384 |
Overcome, surmount, make good |
| phục hưng |
310 |
to restore, rehabilitate, reconstruct; revival, renaissance |
| phục kích |
260 |
to (lay an) ambush |
| đồng phục |
249 |
uniform |
| khuất phục |
166 |
to comply, yield, submit oneself to |
| mai phục |
153 |
to (lie in) ambush |
| thu phục |
141 |
to win the hearts, win the |
| quy phục |
132 |
to yield, submit, surrender |
| thần phục |
109 |
to submit (to a conqueror) |
| phục tùng |
100 |
to submit oneself, yield to, obey |
| quân phục |
98 |
military uniform |
| y phục |
92 |
clothes, garment |
| phục sinh |
88 |
to be reborn, born again |
| bình phục |
66 |
to recover (from an illness), get well |
| phục binh |
64 |
to lie in wait, ambush; ambush |
| khâm phục |
62 |
to admire |
| sự phục hồi |
61 |
rehabilitation, reinstatement, restoration |
| phục chức |
56 |
reinstate, restore |
| phục chế |
46 |
restore (a painting) |
| phục vị |
46 |
to prostrate oneself |
| quang phục |
45 |
restoration; to restore |
| cảm phục |
42 |
to admire, feel admiration for |
| lễ phục |
38 |
formal wear, full dress, formal uniform |
| phục trang |
38 |
costume (of actors) |
| phục quốc |
35 |
to restore national sovereignty, regain national independence |
| triều phục |
34 |
court dress |
| Lễ Phục Sinh |
33 |
Easter |
| người phục vụ |
32 |
service person |
| kính phục |
31 |
to admire |
| thán phục |
28 |
to admire |
| hàng phục |
26 |
Take ones hat off to |
| phục thù |
25 |
to avenge, revenge oneself, have or take revenge |
| thường phục |
24 |
civilian clothes, plain clothes |
| phủ phục |
19 |
kowtow very low |
| bất phục |
17 |
not to like, not to support |
| phục dịch |
17 |
to serve, labor, wait upon, do hard work, attend to |
| phục nguyên |
17 |
to restore, return to health, rehabilitate |
| phục sức |
15 |
clothing |
| tự phục vụ |
12 |
tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ |
| phẩm phục |
11 |
uniform |
| tang phục |
11 |
mourning clothes |
| khai phục |
7 |
reinstate, rehabilitate |
| nể phục |
7 |
to admire, respect |
| phục linh |
6 |
(botanic) truffle |
| tâm phục |
6 |
to admire wholeheartedly, admire with all one’s heart |
| phục dựng |
5 |
khôi phục và dàn dựng lại cho giống như thật [nói khái quát] |
| phục viên |
5 |
to demobilize the troops |
| bái phục |
4 |
to admire, bow in admiration |
| mến phục |
4 |
to love and admire |
| phục cổ |
4 |
to revive the past, restore the old |
| sắc phục |
4 |
full dress (of mandarins) |
| chế phục |
3 |
uniform |
| phục hoàn |
3 |
to reintegrate, return |
| phục tang |
3 |
to be in mourning |
| phục tráng |
3 |
revigorate |
| phục tòng |
3 |
to submit oneself, yield to, obey |
| quốc phục |
3 |
national clothes, national dress, national costume |
| trừ phục |
3 |
to take off or removal of mourning-clothes ceremony |
| tùng phục |
3 |
submit oneself to |
| binh phục |
2 |
military uniform |
| nhung phục |
2 |
combat uniform |
| phục mệnh |
2 |
to obey orders and report back |
| thành phục |
2 |
completion of mourning clothes |
| trấn phục |
2 |
repress, restrain, curb, quell, put down |
| tín phục |
2 |
trust, confide, entrust |
| báo phục |
1 |
to avenge, take revenge |
| cảnh phục |
1 |
police uniform |
| nam phục |
1 |
traditional clothing (of Vietnam) |
| phục hiện |
1 |
flash back |
| phục hoạt |
1 |
resurrection; to bring back to life, resurrect, revive |
| phục thư |
1 |
letter in reply |
| thuần phục |
1 |
chịu hoặc bắt phải chịu nghe theo, tuân theo sự điều khiển, sai khiến |
| báo cáo tinh thần phục vụ |
0 |
efficiency report |
| bình phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely, make a complete recovery |
| bất phục thủy thổ |
0 |
unable to adapt to a climate |
| bận quốc phục |
0 |
traditional clothing |
| bộ đồng phục |
0 |
uniform |
| chinh phục cử |
0 |
to try to win voters |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình |
0 |
Atoms for Peace project |
| các biện pháp khắc phục |
0 |
corrective measures |
| hiếu phục |
0 |
mourning clothes |
| hung phục |
0 |
mourning clothes |
| hồi phục hoàn toàn |
0 |
to recover completely |
| hồi phục tỉnh dậy |
0 |
to restore someone to consciousness, wake someone up |
| khôi phục đấu nối |
0 |
connection point reconnection |
| không phục thủy thổ |
0 |
unable to adapt to a climate |
| kinh tế phục hưng |
0 |
economic recovery |
| Minh Trị Phục Hưng |
0 |
Meiji Restoration |
| mãn phục |
0 |
end of mourning period |
| mạt phục |
0 |
the last period |
| mặc đồng phục |
0 |
to wear a uniform |
| phương tiện phục vụ |
0 |
service facility |
| phản phục kích |
0 |
counter-ambush |
| phục chính |
0 |
to give back power |
| phục cừu |
0 |
to take revenge |
| phục dược |
0 |
take medicines |
| phục dịch với bộ đội |
0 |
service with the troops |
| phục giá |
0 |
to revalidate |
| phục hoá |
0 |
canh tác, trồng trọt trở lại ở những ruộng đất trước đây bỏ hoang |
| phục hồi dân chủ |
0 |
to restore democracy |
| phục hồi lòng tin |
0 |
to restore confidence |
| phục hồi được quyền lực |
0 |
to be restored to power |
| phục hồn |
0 |
to summon, evoke, call forth the spirit of a dead person |
| phục lăn |
0 |
be transported with admiration, take one’s hat off (to somebody) |
| phục nghiệp |
0 |
to recover one’s property |
| phục phịch |
0 |
fat and clumsy |
| phục quyền |
0 |
to rehabilitate, restore to a position (of rank, privilege, etc.) |
| phục sát đất |
0 |
to admire greatly |
| phục thiên |
0 |
to yield to reason, correct oneself |
| phục thiện |
0 |
listen to reason |
| phục thuốc |
0 |
to take medications, self-medicate |
| phục thổ |
0 |
to bury |
| phục thức |
0 |
fashion (in clothing) |
| phục tội |
0 |
accept punishment, give oneself up |
| phục vụ là sĩ quân |
0 |
to serve as an officer |
| phục vụ quê hương |
0 |
to serve one’s country, homeland |
| phục vụ trong quân đội |
0 |
to serve in the military |
| phục xạ |
0 |
sniping |
| phục xạ kính |
0 |
sniper scope |
| phục xạ thủ |
0 |
sniper |
| qui phục |
0 |
xem quy phục |
| sắc phục đại học |
0 |
cap and gown, academic attire |
| thu phục nhân tâm |
0 |
to win over man’s heart |
| thành công trong việc thuyết phục |
0 |
to succeed in convincing, be successful in convincing |
| Thái Hòa Phục Hưng |
0 |
Showa Restoration |
| thổ phục linh |
0 |
sarsaparilla |
| thời đại phục hưng |
0 |
the Renaissance |
| tinh thần phục vụ |
0 |
dedication, spirit of service |
| tiềm phục |
0 |
ambuscade, ambush, lay an ambush (for) |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| Trình tự phục hồi phụ tải |
0 |
load recovery procedure |
| trạm phục vụ |
0 |
server |
| tâm phục khẩu phục |
0 |
to let oneself be persuaded or convinced |
| tôn phục |
0 |
to honor and respect |
| tế phục |
0 |
ceremonial clothes |
| việc chinh phục |
0 |
victory, conquest (over, of something) |
| văn phục |
0 |
evening dress |
| với một vẻ thán phục |
0 |
with admiration, admiringly |
| áo quần đồng phục |
0 |
uniform |
| Âu phục |
0 |
western clothes, western clothing |
| đáng phục |
0 |
admirable |
| để phục vụ đồng bào ruột thịt |
0 |
to serve one’s fellow citizens |
Lookup completed in 226,559 µs.