| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to (lay an) ambush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bí mật bố trí sẵn lực lượng tại một địa điểm, đợi khi đối phương đi qua để đánh úp | bọn cướp phục kích ngang đường |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phục kích | the ambush | clearly borrowed | 伏擊 fuk6 gik1 (Cantonese) | 伏擊, fú jī(Chinese) |
Lookup completed in 173,242 µs.