phục vụ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to serve, help, assist; service |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Serve, attend tọ |
Phục vụ người ốm | To attend to the sick, to nurse the sick |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm phần việc thuộc trách nhiệm của mình, vì lợi ích chung [nói khái quát] |
hết lòng phục vụ nhân dân |
| V |
làm việc nhằm giúp ích trực tiếp cho cái gì [nói khái quát] |
phục vụ sản xuất |
| V |
làm công việc giúp ích trực tiếp cho sinh hoạt vật chất hoặc văn hoá của người khác |
thư viện phục vụ bạn đọc cả ngày ~ các y tá phục vụ bệnh nhân tận tuỵ |
Lookup completed in 190,823 µs.