| Compound words containing 'phủ' (87) |
| word |
freq |
defn |
| chính phủ |
8,857 |
government |
| thủ phủ |
982 |
capital city, metropolis |
| bao phủ |
618 |
to cover up, wrap, envelope, include |
| phủ nhận |
438 |
to deny, negate |
| che phủ |
230 |
to cover |
| phủ quyết |
102 |
to veto |
| tuần phủ |
85 |
provincial chief (under French colonialist domination) |
| tri phủ |
80 |
county chief |
| phủ định |
78 |
negative |
| phủ đệ |
57 |
palace (of princes) |
| phủ dụ |
43 |
(từ cũ) Snoothe, placate |
| phủ doãn |
41 |
governor of the province where the capital was located |
| đao phủ |
23 |
executioner, headsman, hangman |
| vô chính phủ |
22 |
anarchic, anarchical; anarchy, anarchist |
| âm phủ |
20 |
Hell, Hades |
| phủ phục |
19 |
kowtow very low |
| phủ thừa |
14 |
chief of the district where the capital was located |
| phủ đầu |
13 |
preventive, premonitory |
| thiên phủ |
13 |
heaven, paradise |
| ngư phủ |
11 |
fisherman |
| phủ tạng |
9 |
innards |
| phủ đường |
9 |
prefect |
| đốc phủ |
6 |
governor |
| tạng phủ |
5 |
viscera and organs |
| nhạc phủ |
4 |
conservatory (in imperial court) |
| phủ việt |
4 |
axe and big hammer, corporeal punishment implement |
| quyền phủ quyết |
4 |
veto power |
| cửa phủ |
2 |
Buddhist temples |
| phủ chính |
2 |
(từ cũ) Revise, correct |
| thủy phủ |
2 |
palace of the river god |
| tiền âm phủ |
2 |
vàng mã in như tiền thật để đốt cúng cho người chết, theo tín ngưỡng dân gian |
| thủ tướng phủ |
1 |
the premier’s palace, the prime minister’s |
| bất khả phủ nhận |
0 |
undeniable |
| chánh phủ |
0 |
government |
| chính phủ bù nhìn |
0 |
puppet government |
| chính phủ dân sự |
0 |
civilian government |
| chính phủ Hoa Kỳ |
0 |
American government, U.S. government |
| chính phủ liên bang |
0 |
federal government |
| chính phủ lâm thời |
0 |
interim government |
| chính phủ lưu vong |
0 |
government in exile, exile government |
| chính phủ tiểu bang |
0 |
state government |
| chính phủ điện tử |
0 |
việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn |
| cán bộ viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| cây phủ đất |
0 |
cây thân bò, được trồng để hạn chế dòng chảy của nước mưa, chống xói mòn, hạn chế cỏ dại phát triển, bảo vệ độ màu mỡ và giữ độ ẩm cho đất |
| có quyền phủ quyết |
0 |
to have veto power |
| công khai phủ nhận |
0 |
to publicly deny (something) |
| cơ quan chính phủ |
0 |
government organization, agency |
| diêm phủ |
0 |
palace of the king of hell, hell |
| hội đồng chính phủ |
0 |
cabinet council |
| liên chính phủ |
0 |
intergovernmental |
| lèo lái chính phủ |
0 |
to steer, head up the government |
| lục phủ |
0 |
the six internal organs, the viscera |
| lục phủ ngũ tạng |
0 |
system |
| lực lượng chính phủ |
0 |
government force(s) |
| nhân chiên chính phủ |
0 |
government worker, employee |
| phi chính phủ |
0 |
non-governmental |
| phát ngôn viên chính phủ |
0 |
government spokesperson |
| phế phủ |
0 |
lungs and intestines, internal, organs |
| phủ chính bài văn |
0 |
to revise an essay |
| phủ chủ tịch |
0 |
the presidency palace |
| phủ kín |
0 |
to cover |
| phủ lấp |
0 |
to cover |
| phủ nhận không |
0 |
deny |
| phủ phê |
0 |
abundant |
| phủ sóng |
0 |
phát sóng điện từ bao phủ trong một phạm vi nào đó để các thiết bị thu trong vùng có thể thu được |
| phủ xuống |
0 |
to be down (shades, blinds) |
| phủ đầy bụi |
0 |
to be covered with dust |
| súy phủ |
0 |
headquarters of the general |
| sự rạn nứt trong chính phủ |
0 |
cracks in the government |
| tham khảo với chính phủ |
0 |
to consult with the government |
| thuỷ phủ |
0 |
phủ, điện ở dưới nước, là nơi ở của thuỷ thần, theo tưởng tượng của người xưa |
| thằng đao phủ thủ |
0 |
executioner |
| thủ phủ tiểu bang |
0 |
state capitol |
| trái phiếu chính phủ Mỹ |
0 |
US government bonds |
| trùm phủ |
0 |
to cover |
| trợ cấp chính phủ |
0 |
government assistance, welfare |
| trợ cấp của chính phủ |
0 |
government assistance |
| tuyết phủ |
0 |
snow-covered |
| tổ chức phi chính phủ |
0 |
non-governmental organization (NGO), private organization |
| vai trò của chính phủ |
0 |
the role of the government |
| viên chức chính phủ |
0 |
government official |
| ông ấy phủ nhận những lời tuyên bố trên |
0 |
he denied the above statements |
| đỉnh núi bị mây che phủ |
0 |
the top of the mountain was covered by a cloud |
| đốc phủ sứ |
0 |
district chief |
| đứng ngoài chính phủ |
0 |
to be outside of the government |
| ở cấp cao nhất trong chính phủ |
0 |
at the highest level of government |
| ủy phủ |
0 |
commissioner’s office |
Lookup completed in 168,628 µs.