bietviet

pha

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to make, prepare, brew (a beverage); (2) phase (electric)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun phase, stage điện ba pha | three phase electricity
verb to mix; to mingle; to ađ pha màu | to mix colours to make, to draw
verb to mix; to mingle; to ađ pha cà phê | to make coffee
adj miscellaneons, làm pha nhiều việc | to do miscellaneous work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đèn pha [nói tắt] xe bị hỏng pha
N đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm dao động cùng pha
N tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học hệ ba pha
N cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh này nối tiếp cảnh kia trong toàn bộ một sự kiện pha biểu diễn đẹp mắt ~ một pha gay cấn
N xem fa
V cho nước sôi vào cho ngấm để tạo thành thức uống tôi đang pha cà phê
V trộn lẫn vào nhau theo tỉ lệ nhất định để tạo thành một hỗn hợp nào đó pha màu ~ tôi đang pha nước chấm ~ pha nước chanh
V có lẫn một ít cái khác vào đồng pha gang ~ vải pha nylon ~ câu nói đùa pha chút trách móc
V cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần để tiện sử dụng vào một mục đích nào đó pha thịt lợn ~ "Tre già anh để pha nan, Lớn đan nong né, bé đan giần sàng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,154 occurrences · 68.95 per million #1,680 · Intermediate

Lookup completed in 202,570 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary