| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to make, prepare, brew (a beverage); (2) phase (electric) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | phase, stage | điện ba pha | three phase electricity |
| verb | to mix; to mingle; to ađ | pha màu | to mix colours to make, to draw |
| verb | to mix; to mingle; to ađ | pha cà phê | to make coffee |
| adj | miscellaneons, | làm pha nhiều việc | to do miscellaneous work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đèn pha [nói tắt] | xe bị hỏng pha |
| N | đại lượng đo bằng đơn vị góc, xác định trạng thái của quá trình dao động tại mỗi thời điểm | dao động cùng pha |
| N | tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học | hệ ba pha |
| N | cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh này nối tiếp cảnh kia trong toàn bộ một sự kiện | pha biểu diễn đẹp mắt ~ một pha gay cấn |
| N | xem fa | |
| V | cho nước sôi vào cho ngấm để tạo thành thức uống | tôi đang pha cà phê |
| V | trộn lẫn vào nhau theo tỉ lệ nhất định để tạo thành một hỗn hợp nào đó | pha màu ~ tôi đang pha nước chấm ~ pha nước chanh |
| V | có lẫn một ít cái khác vào | đồng pha gang ~ vải pha nylon ~ câu nói đùa pha chút trách móc |
| V | cắt, xẻ một khối nguyên ra thành từng phần để tiện sử dụng vào một mục đích nào đó | pha thịt lợn ~ "Tre già anh để pha nan, Lớn đan nong né, bé đan giần sàng." (Cdao) |
| Compound words containing 'pha' (52) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| pha trộn | 186 | to blend, mix, mixture |
| pha lê | 110 | crystal, glass |
| pha chế | 92 | prepare, make up |
| pha loãng | 88 | dilute |
| gièm pha | 71 | to denigrate |
| đèn pha | 69 | headlight, headlamp, floodlight |
| xông pha | 30 | dấn thân vào nơi gian nguy, khó khăn, khồng hề quản ngại |
| pha tạp | 24 | mixed, mingled |
| pha lẫn | 13 | to mix, mingle |
| pha trò | 12 | joke, jest |
| cốp pha | 11 | formwork |
| pha cà phê | 9 | to make coffee |
| lệch pha | 8 | (physics) dephasing |
| pha rượu | 4 | to tend bar, mix drinks |
| ba pha | 3 | three phase |
| tiêu pha | 3 | spend, expend, consume |
| pha giống | 2 | hybrid |
| pha sữa | 2 | to reconstitute milk (from powder, concentrate) |
| phôi pha | 2 | to wilt, wither, fade |
| an pha | 0 | alpha |
| an pha bê | 0 | alphabet |
| con vật pha giống | 0 | a hybrid animal |
| cái ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| cái sô pha | 0 | sofa, couch |
| cát pha | 0 | [đất] chứa nhiều hạt cát hơn các loại hạt khác |
| cân bằng pha | 0 | phase balance |
| câu pha trò dí dỏm | 0 | a witty joke |
| dao pha | 0 | All-purpose knife |
| dây pha | 0 | dây thần kinh hỗn hợp truyền các luồng thần kinh theo hai chiều, từ ngoài về thần kinh trung ương và ngược lại |
| ghế sô pha | 0 | sofa, couch |
| giống pha tạp | 0 | to be mixed breed |
| gà pha | 0 | cross-bred fowl |
| người pha rượu | 0 | bartender |
| nhà pha | 0 | |
| như con dao pha | 0 | jack of all trades |
| nói một lời pha trò | 0 | to tell a joke |
| nước pha âm ấm | 0 | lukewarm water |
| pha chế theo đơn thuốc | 0 | to make up a prescription |
| pha ly cà phê | 0 | to make a cup of coffee |
| pha lẫn cáu kỉnh | 0 | mixed with anger |
| pha nước trà | 0 | to make tea |
| pha tiếng | 0 | mimic someone's voice |
| pha đinh | 0 | fading |
| phất pha phất phơ | 0 | như phất phơ [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| sô pha | 0 | sofa, couch |
| tia an pha | 0 | alpha ray |
| vôn pha | 0 | wolfram, tungsten |
| xun pha mít | 0 | sulphonamide, sulfonamide, sulfa drug |
| điện ba pha | 0 | three phase electricity |
| đất cát pha | 0 | đất trung gian giữa đất cát và đất thịt, nhưng gần đất cát hơn |
| đất thịt pha | 0 | đất trung gian giữa đất thịt và đất cát, nhưng gần đất thịt hơn |
| đồ pha lê | 0 | glass-ware |
Lookup completed in 202,570 µs.