bietviet

phi

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) non-; (2) to fly; (3) Africa; (4) abbreviation of Phi Luật Tân
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trai ở bãi cát ven biển, thân dài, vỏ mỏng màu tím nhạt, thịt ăn được
N tên một con chữ [f, j, viết hoa F] của chữ cái Hi Lạp
N đường kính của tiết diện hình tròn [kí hiệu là f] thép phi 10
V [ngựa] chạy rất nhanh, bốn vó tung lên khỏi mặt đất ngựa phi như bay
V dùng tay phóng rất mạnh binh khí có mũi nhọn vào một mục tiêu nào đó tráng sĩ phi ngọn lao vào bụng con bò ~ nó phi dao vào gốc cây
V rán hành, tỏi cho dậy mùi thơm phi hành ~ phi tỏi cho thơm
V rang cho tan thành bột phi phèn chua
Z yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa ‘không, không có’, như: phi sản xuất, phi nông nghiệp, v.v.
X yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa ‘trái với’, như: phi pháp, phi nghĩa, phi nhân đạo, v.v.
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,697 occurrences · 220.89 per million #521 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phi cơ the airplane clearly borrowed 飛機 fei1 gei1 (Cantonese) | 飛機, fēi jī(Chinese)
phim the film/movie clearly borrowed film(French)

Lookup completed in 182,002 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary