bietviet

phiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
market day; session
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun turn chúng tôi thay phiên nhau làm | we all work by turn sitting, session
noun turn phiên tòa xử | sitting of a court
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lần mà mỗi người, theo thứ tự, làm cùng một loại việc như người trước và sau mình để bảo đảm sự liên tục phiên trực ~ phiên gác ~ thay phiên nhau trực nhật
N lần họp, lần làm việc theo quy định phiên chợ vùng cao ~ quốc hội họp phiên bế mạc
V phiên âm [nói tắt] phiên sang chữ quốc ngữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 807 occurrences · 48.22 per million #2,214 · Intermediate

Lookup completed in 153,440 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary