| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| reproduction, version | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm | Truyện Kiều có nhiều phiên bản ~ phiên bản của bức tranh |
| N | chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới | |
Lookup completed in 169,824 µs.