bietviet

phiên bản

Vietnamese → English (VNEDICT)
reproduction, version
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm Truyện Kiều có nhiều phiên bản ~ phiên bản của bức tranh
N chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,673 occurrences · 398.7 per million #255 · Essential

Lookup completed in 169,824 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary