| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cursory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] không yêu cầu đầy đủ như bình thường, chỉ cần đạt đến mức nào đó cũng coi là xong, là được | làm phiên phiến ~ phiên phiến thôi cũng được |
Lookup completed in 78,280 µs.