| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to venture, wander (into) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to wander | phiêu lưu khắp thế giới | to wander the world through |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường hết hậu quả nghiêm trọng có thể có | hành động phiêu lưu |
Lookup completed in 168,064 µs.