| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slab (of stone, etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có bề mặt rộng, bằng phẳng, vuông vắn | một phiến đá lớn ~ phiến gỗ lim |
| Compound words containing 'phiến' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phiến quân | 320 | insurgent |
| đá phiến | 72 | schist |
| phiến loạn | 55 | to stir up revolt |
| nha phiến | 18 | opium |
| phiến diện | 11 | one-sided, unilateral |
| bạch phiến | 6 | heroin, opium |
| băng phiến | 4 | moth balls, naphthalene |
| phiến động | 2 | instigate to violence, stir to violence |
| phiến thạch | 1 | schist |
| a phiến | 0 | opium |
| a phiến trắng | 0 | morphine |
| buôn bán bạch phiến | 0 | to deal heroin |
| buôn bạch phiến | 0 | drug dealing; to deal drugs |
| chiến tranh nha phiến | 0 | the war of opium |
| phiên phiến | 0 | cursory |
| phiến lá | 0 | phần chính của lá cây, bản thường dẹt, rộng và có màu lục |
Lookup completed in 174,479 µs.