bietviet

phiếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
card, vote, ballot; form, paper, registration form, [CL for forms]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun ballok, voting paper thùng phiếu | ballot-box. bill, ticket
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tờ giấy rời có cỡ nhất định, chuyên dùng để ghi chép những nội dung cụ thể nào đó phiếu điều tra ~ phiếu thư viện ~ phiếu góp ý
N tờ giấy ghi nhận một quyền lợi nào đó cho người sử dụng phiếu nhận tiền ~ phiếu khám sức khoẻ ~ phiếu thanh toán tiền tàu xe
N tờ giấy biểu thị ý kiến trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết, do từng cá nhân trực tiếp bỏ vào hòm [gọi là hòm phiếu] bỏ phiếu bầu cử ~ kiểm phiếu ~ phiếu thuận
V làm cho vải, lụa trắng ra bằng cách ngâm vào hoá chất và giặt nhiều lần phiếu lụa tơ tằm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 836 occurrences · 49.95 per million #2,151 · Intermediate

Lookup completed in 155,034 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary