| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| film, movies | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | film, picture | phim câm | silent film |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật liệu dùng để chụp ảnh, làm bằng chất trong suốt được cán mỏng, trên bề mặt có tráng lớp thuốc nhạy ánh sáng | chụp phim ~ quay phim ~ tráng phim |
| N | mảnh giấy nhựa đã thu được ảnh thật sau khi chụp, có thể in rửa thành ảnh trên giấy | chờ lấy phim X quang |
| N | tác phẩm điện ảnh ghi trên những cuộn phim để chiếu lên màn ảnh | đóng phim ~ chiếu phim ~ phim truyền hình |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phim | the film/movie | clearly borrowed | film(French) |
| Compound words containing 'phim' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phim truyền hình | 1,121 | television film or movie |
| quay phim | 460 | cho camera hoạt động để thu hình ảnh vào phim |
| phim hoạt hình | 429 | animated film, cartoon |
| phim tài liệu | 404 | documentary film, documentary |
| chiếu phim | 228 | film showing; to show a film |
| phim ảnh | 194 | films, movies |
| đóng phim | 178 | play a part in a film |
| phim truyện | 128 | feature film |
| liên hoan phim | 107 | film or movie festival |
| phim câm | 28 | phim chỉ có hình ảnh chứ không có lời thoại trực tiếp của các nhân vật [phổ biến ở thời kì đầu của nền điện ảnh] |
| cuộn phim | 24 | reel or roll of film |
| phim trường | 11 | film studio |
| máy chiếu phim | 10 | projector, cine-projector |
| máy quay phim | 6 | (video, movie) camera |
| dựng phim | 3 | lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh |
| phim con heo | 3 | dirty movie |
| phim nhựa | 2 | celluloid film |
| phim nổi | 2 | stereoscopic film, three-dimensional movie, -d movie |
| phim thời sự | 2 | news-film, newsreel |
| coi phim | 0 | to watch a movie |
| kịch bản phim | 0 | film script, screenplay |
| mi crô phim | 0 | microfilm |
| phim hoạt hoạ | 0 | thể loại của phim hoạt hình xây dựng chủ yếu bằng quay các cảnh được tạo ra bằng tranh vẽ |
| phim hoạt họa | 0 | cartoon |
| phim video | 0 | phim được ghi trên băng từ để phát lại qua đầu video |
| phim xi nê | 0 | movie (in a theater) |
| phim đèn chiếu | 0 | film-strip |
| sản xuất phim | 0 | to produce a film |
| truyện phim | 0 | truyện viết để dựng thành phim |
| viên nén bao phim | 0 | film-coated tablet |
| đòn quay phim | 0 | camera crew |
| đạo diễn phim | 0 | to produce a film |
| quay phim | 0 | to film, record |
Lookup completed in 510,922 µs.