bietviet

phim

Vietnamese → English (VNEDICT)
film, movies
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun film, picture phim câm | silent film
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật liệu dùng để chụp ảnh, làm bằng chất trong suốt được cán mỏng, trên bề mặt có tráng lớp thuốc nhạy ánh sáng chụp phim ~ quay phim ~ tráng phim
N mảnh giấy nhựa đã thu được ảnh thật sau khi chụp, có thể in rửa thành ảnh trên giấy chờ lấy phim X quang
N tác phẩm điện ảnh ghi trên những cuộn phim để chiếu lên màn ảnh đóng phim ~ chiếu phim ~ phim truyền hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 18,048 occurrences · 1078.33 per million #96 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phim the film/movie clearly borrowed film(French)

Lookup completed in 510,922 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary