| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| animated film, cartoon | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động | trẻ em rất thích xem phim hoạt hình |
Lookup completed in 173,087 µs.