bietviet

phim hoạt hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
animated film, cartoon
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phim quay từng hình vẽ, hình cắt giấy, động tác của búp bê, con rối, v.v. và khi chiếu với tốc độ 24 hình/giây sẽ tạo được cảm giác các nhân vật đang hoạt động trẻ em rất thích xem phim hoạt hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 429 occurrences · 25.63 per million #3,412 · Intermediate

Lookup completed in 173,087 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary