| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính ở da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân |
|
| V |
[nhà nước] tặng chức vị, danh hiệu cho cá nhân hay tập thể có công trạng |
Đảng và Nhà nước phong danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng cho mẹ ~ phong học hàm giáo sư |
| N |
vật được gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín |
phong thư ~ mua vài phong bánh khảo ~ đốt mấy phong pháo |
| Compound words containing 'phong' (143) |
| word |
freq |
defn |
| phong cách |
2,311 |
Style, method |
| phong trào |
2,178 |
(political, social) movement |
| phong phú |
770 |
rich, abundant |
| tiên phong |
488 |
vanguard, shock troops, pioneer; to pioneer |
| phong kiến |
436 |
feudal |
| phong tục |
355 |
custom(s), manners, practice |
| tấn phong |
335 |
to consecrate |
| phong cảnh |
263 |
landscape, scenery, sight |
| phong tước |
202 |
confer a title (on somebody) |
| phong tỏa |
185 |
to block, blockade, besiege |
| sắc phong |
185 |
honous, knight |
| phong độ |
182 |
manner, appearance |
| phong chức |
164 |
appoint, nominate, ordain |
| xung phong |
137 |
vanguard, assault; volunteer (solider) |
| cuồng phong |
128 |
hurricane, tornado, storm, tempest |
| tiền phong |
120 |
avant guard, pioneer |
| phong tặng |
115 |
grant (somebody, something, something to somebody) |
| thụ phong |
108 |
to be consecrated, be ordained, be initiated (into a group) |
| khai phong |
77 |
open a (sealed) envelope |
| phong thái |
73 |
(từ cũ) Manners and attidutde |
| bình phong |
71 |
(folding) screen |
| niêm phong |
69 |
to seal |
| gia phong |
68 |
family tradition |
| phong hóa |
56 |
customs and morals |
| người tiên phong |
53 |
pioneer |
| văn phong |
50 |
literary tradition, style |
| đất phong |
47 |
(the land system in the feudal era) land grants |
| phong bì |
46 |
envelope |
| thượng phong |
44 |
ở vào thế mạnh hơn, áp đảo đối phương |
| tự phong |
44 |
|
| sách phong |
42 |
to enthrone |
| phong thánh |
39 |
to canonize |
| phong lưu |
32 |
(từ cũ) Refined-mannered |
| phong thủy |
32 |
geomancy |
| nam phong |
28 |
south wind |
| phong thổ |
28 |
Climate |
| phong vân |
27 |
wind and clouds, piece of luck, favorable opportunity |
| phong lan |
26 |
orchid |
| tác phong |
25 |
style of work, manners |
| thanh phong |
24 |
fresh wind |
| trung phong |
24 |
center-forward, forward, striker |
| phong toả |
22 |
bao vây để cô lập, cắt đứt mọi liên hệ, liên lạc với bên ngoài |
| phong nhã |
21 |
elegant, fine |
| phong thần |
19 |
to beatify, canonize, deify |
| thần phong |
16 |
kamikaze |
| cổ phong |
15 |
ancient, old custom |
| phong ba |
13 |
Vicissitudes |
| phong cầm |
13 |
accordion, organ (musical instrument) |
| cầu phong |
12 |
xà dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui |
| oai phong |
11 |
with pain |
| phong trần |
10 |
adversity, hardships |
| thuần phong |
10 |
morality, good morals, virtue |
| phong thanh |
9 |
By hearsay, rumour has it |
| phong vị |
9 |
charm, flavour |
| phong hàn |
8 |
indisposition (due to cold, bad weather) |
| phong sắc |
8 |
air |
| phong thành |
8 |
aeolian |
| thu phong |
8 |
autumn wind |
| phong bế |
7 |
(ít dùng) Blockade |
| trại phong |
7 |
leper hospital |
| kim phong |
6 |
autumnal breeze |
| phong hoá |
6 |
[hiện tượng] huỷ hoại các loại đá do tác dụng của khí quyển, nước và sinh vật |
| phong thấp |
6 |
rheumatism |
| phong tư |
6 |
figure, carriage, bearing |
| phong quang |
5 |
beautiful-looking, endowed with beautiful landscapes |
| uy phong |
5 |
majesty |
| bắc phong |
4 |
northern wind |
| giao phong |
4 |
engage in fighting each other on |
| phong vũ biểu |
4 |
barometer |
| trúng phong |
4 |
to have a stroke |
| trấn phong |
4 |
folding-screen |
| phong dao |
3 |
folk-song |
| phong nghi |
3 |
dignity |
| phong tình |
3 |
Amorous, erotic |
| quốc phong |
3 |
national customs and manners |
| rêu phong |
3 |
rêu phủ dày, kín, gợi vẻ cổ xưa |
| thống phong |
3 |
gout, arthritis |
| tín phong |
3 |
monsoon, trade |
| tặng phong |
3 |
confer, bestow, grant |
| đại phong |
3 |
typhoon |
| chỉnh phong |
2 |
rectification |
| phong bao |
2 |
make a gift of money wrapped in paper |
| phong doanh |
2 |
abundance, plenty |
| phong nguyệt |
2 |
pleasure of nature |
| tranh phong |
2 |
to fight, struggle |
| đảng phong |
2 |
true communist approach |
| dân phong |
1 |
popular customs |
| hùng phong |
1 |
power |
| kinh phong |
1 |
convulsions, seizure |
| môn phong |
1 |
the tradition of a family or clan |
| nho phong |
1 |
Confucian scholar’s manners |
| phong cách học |
1 |
stylistics |
| phong cương |
1 |
border, frontier |
| phong hủi |
1 |
leprosy |
| phong kế |
1 |
anemometer |
| phong phú hóa |
1 |
to enrich (e.g. uranium) |
| phong thuỷ |
1 |
thuật xem đất, hướng gió, mạch nước để chọn nơi dựng nhà cửa hay đặt mồ mả |
| phong văn |
1 |
get wind (of something) |
| phong vận |
1 |
elegant and refined |
| phong đăng |
1 |
good harvest |
| ai phong |
0 |
with pain |
| bia phong cảnh |
0 |
landscape target |
| Biển Phong Phú |
0 |
Mare Foecondatus |
| bán phong kiến |
0 |
semi-feudal |
| bạo phong |
0 |
hurricane, tornado, violent wind |
| bản lệnh niêm phong |
0 |
sealed orders |
| bệnh phong tình |
0 |
venereal disease, STD |
| bị kinh phong |
0 |
to have a seize, convulsions |
| chế độ phong kiến |
0 |
feudal regime or system |
| cảm phong |
0 |
to catch a cold |
| giải tán phong trào |
0 |
to break up a movement |
| học phong |
0 |
scholars’ tradition |
| khai sáng phong trào |
0 |
to found a movement |
| làm phong phú hóa |
0 |
to enrich, make rich |
| nghịch phong |
0 |
adverse wind |
| nhà tiền phong |
0 |
pioneer |
| nhà tiền phong trong việc nghiên cứu bệnh AIDS |
0 |
a pioneer in AIDS research |
| phong ba bão táp |
0 |
tempest, typhoon, storm, vicissitudes |
| phong lôi |
0 |
towering wrath |
| phong môi |
0 |
anemophilous |
| phong nhụy |
0 |
virgin, virginity |
| phong phanh |
0 |
thinly and inadequately (dressed) |
| phong sương |
0 |
Wind and dew; hardships of life |
| phong tao |
0 |
poetic, elegant |
| phong thể |
0 |
decorum |
| phong trào chính trị |
0 |
political movement |
| phong trào công nhân |
0 |
worker’s movement |
| phong trào cộng sản thế giới |
0 |
worldwide communist movement |
| phong trào phản chiến |
0 |
anti-war movement |
| phong trào phản kháng |
0 |
protest movement |
| phong trào xóa nạm mù chữ |
0 |
anti-illiteracy campaign |
| phong trào yêu nước |
0 |
patriotic, nationalist movement |
| phong tục tập quán |
0 |
customs and habits |
| phong địa |
0 |
fief, feoff |
| phản phong |
0 |
chống phong kiến |
| phỉ phong |
0 |
shabby gentility |
| thuần phong mĩ tục |
0 |
phong tục tốt đẹp, lành mạnh [nói khái quát] |
| thuần phong mỹ tục |
0 |
xem thuần phong mĩ tục |
| thuẫn phong mỹ tục |
0 |
moral code |
| thông phong |
0 |
lamp chimney, lamp glass smoke-bell |
| âm phong |
0 |
ghost wind, cold wind |
| đông phong |
0 |
easterly wind |
| đồi phong bại tục |
0 |
immoral, depraved customs |
Lookup completed in 199,502 µs.