bietviet

phong

Vietnamese → English (VNEDICT)
to give, bestow, confer
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính ở da, niêm mạc và thần kinh ngoại biên, làm lở loét và cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân
V [nhà nước] tặng chức vị, danh hiệu cho cá nhân hay tập thể có công trạng Đảng và Nhà nước phong danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng cho mẹ ~ phong học hàm giáo sư
N vật được gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại và dán kín phong thư ~ mua vài phong bánh khảo ~ đốt mấy phong pháo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,015 occurrences · 180.14 per million #651 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phong tục the custom clearly borrowed 風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese)

Lookup completed in 199,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary