bietviet

phong cách

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Style, method Phong cách Nguyễn Du | Nguyen Du's style
Style, method Phong cách học tập | The method of studying
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cung cách sinh hoạt, làm việc, hoạt động, xử sự tạo nên cái riêng của một người hay một lớp người nào đó [nói tổng quát] có phong cách sống giản dị ~ phong cách nghệ sĩ
N những đặc điểm có tính chất hệ thống về tư tưởng và nghệ thuật, biểu hiện trong sáng tác của một nghệ sĩ hay trong các sáng tác thuộc cùng một thể loại nói chung phong cách của Nguyễn Du ~ phong cách thơ mới
N dạng của ngôn ngữ được sử dụng trong những yêu cầu chức năng điển hình nào đó, khác với những dạng khác về đặc điểm từ vựng, ngữ pháp, ngữ âm phong cách khẩu ngữ ~ phong cách ngôn ngữ nghệ thuật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,311 occurrences · 138.08 per million #876 · Core

Lookup completed in 183,183 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary