| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| landscape, scenery, sight | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | lanscape, scenery,sight | Chúng tôi ngừng lại để xem phong cảnh | We stopped to look at the sight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những cảnh thiên nhiên, thường là đẹp, bày ra trước mắt, như sông, núi, làng mạc, phố xá, v.v. [nói tổng quát] | phong cảnh làng quê ngày mùa ~ ngắm phong cảnh |
Lookup completed in 174,564 µs.