bietviet

phong kiến

Vietnamese → English (VNEDICT)
feudal
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những người thuộc giai cấp thống trị trong chế độ phong kiến [nói tổng quát] bọn địa chủ, phong kiến ~ thế lực phong kiến
A thuộc về chế độ hoặc giai cấp phong kiến, có tính chất phong kiến một con người cổ hủ, phong kiến ~ tư tưởng phong kiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 436 occurrences · 26.05 per million #3,370 · Intermediate

Lookup completed in 154,176 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary