phong tục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| custom(s), manners, practice |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Custom |
Phong tục tập quán | Customs and habits |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thói quen đã có từ lâu đời, đã ăn sâu vào đời sống xã hội, được mọi người công nhận và làm theo |
phong tục mỗi vùng mỗi khác ~ phong tục, tập quán |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| phong tục |
the custom |
clearly borrowed |
風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese) |
Lookup completed in 165,640 µs.