| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to eject, erupt, squirt, spray, throw out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia qua lỗ hẹp | bố tôi đang phun thuốc trừ sâu cho lúa ~ máu phun ra từ vết thương ~ ngậm máu phun người (tng) |
| V | nói ra [thường hàm ý khinh] | chưa hỏi đến đã phun ra hết |
| Compound words containing 'phun' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| phun trào | 332 | (địa lý) Eruptive |
| phun ra | 54 | to spit out, throw out |
| súng phun lửa | 14 | flame-thrower |
| phun lửa | 9 | (volcanic) eruption |
| phun mực | 1 | ink-jet |
| đá phun trào | 1 | extrusive rock |
| máy in phun | 0 | ink jet printer |
| máy in phun mực | 0 | ink jet printer |
| nhả ngọc phun châu | 0 | to use beautiful language |
| phun ra ngoài | 0 | to spit out |
| phun tro | 0 | ash (volcanic) |
| suối nóng phun | 0 | geyser |
Lookup completed in 173,047 µs.