bietviet

phun

Vietnamese → English (VNEDICT)
to eject, erupt, squirt, spray, throw out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho chất lỏng hoặc chất hơi bị đẩy mạnh ra ngoài thành tia qua lỗ hẹp bố tôi đang phun thuốc trừ sâu cho lúa ~ máu phun ra từ vết thương ~ ngậm máu phun người (tng)
V nói ra [thường hàm ý khinh] chưa hỏi đến đã phun ra hết
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 507 occurrences · 30.29 per million #3,036 · Intermediate

Lookup completed in 173,047 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary