bietviet

quá

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) very, extremely; excessive; (2) to go beyond, go past; past
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to exceed chạy quá tốc độ cho phép | to drive and exceed the speed limit
adj very;excessive xinh quá | very pretty
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V vượt qua một giới hạn quy định hoặc một điểm lấy làm mốc quá tuổi đi học ~ đã quá mười giờ rồi ~ quá lứa nhỡ thì
R đến mức độ vượt ra ngoài giới hạn cho phép làm việc quá sức ~ còn ít quá, không đủ ~ dài quá nên phải cắt bớt đi
R đến mức độ cao hơn hẳn mức bình thường buồn quá ~ cô bé trông xinh quá ~ phố xá ngày Tết đông quá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,568 occurrences · 272.93 per million #406 · Essential

Lookup completed in 184,339 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary