| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| inn, restaurant, shop, kiosk | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Inn;restaurant; store; house | ấn quán | printing house |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhà nhỏ dựng ở giữa đồng để trú mưa, trú nắng | "Có quán tình phụ cây đa, Ba năm quán đổ cây đa vẫn còn." (Cdao) |
| N | nhà nhỏ dùng làm nơi bán hàng | quán nước ven đường ~ quán cơm bình dân ~ dọn quán bán hàng |
| Compound words containing 'quán' (51) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quán quân | 508 | champion |
| tập quán | 191 | habit, manner, custom, practice |
| nhất quán | 190 | consistent; consistence |
| quán rượu | 137 | bar, tavern, pub |
| quán tính | 112 | inertia |
| quê quán | 97 | native place, native village, native country |
| đại sứ quán | 90 | embassy |
| quán ăn | 82 | restaurant, dining hall |
| hội quán | 47 | |
| sứ quán | 42 | embassy, legislation |
| nguyên quán | 41 | native country, birth-place |
| quán trọ | 39 | inn |
| hàng quán | 27 | inn, store, shop |
| chủ quán | 26 | innkeeper, caterer, restaurateur, proprietor (of an establishment) |
| lãnh sự quán | 14 | consulate |
| quán cơm | 12 | inn |
| quán xuyến | 12 | to penetrate thoroughly |
| quán triệt | 10 | Grasp thoroughly |
| quán nước | 9 | tea shop |
| bản quán | 8 | native village, home town |
| công quán | 7 | club, club-house |
| sinh quán | 7 | birth place |
| trú quán | 6 | domicile, residence, resident, domiciled |
| lữ quán | 4 | inn |
| quán thế | 4 | (từ cũ) Tower above others, be eminent |
| báo quán | 2 | newspaper office |
| quán cóc | 2 | small, make shift shop |
| quán thông | 2 | grasp from beginning to end, understand thoroughly |
| quán từ | 2 | article |
| thư quán | 2 | bookshop, bookstore |
| ấn quán | 2 | print shop, printing-house, printing-office |
| công sứ quán | 1 | cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nước ở nước ngoài, do một công sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu, thấp hơn đại sứ quán |
| quán chỉ | 1 | birth-place, origin |
| quán ngữ | 1 | locution |
| tổng lãnh sự quán | 1 | cơ quan lãnh sự ở cấp cao hơn lãnh sự quán |
| đồ thư quán | 1 | library |
| chính quán | 0 | parents’ place of birth |
| hằng số quán tính | 0 | inertia constant |
| kỹ quán | 0 | brothel |
| lều quán | 0 | small straw hut |
| phong tục tập quán | 0 | customs and habits |
| quán bia ôm | 0 | nightclub with female entertainers |
| quán cà phê | 0 | café, coffee shop |
| quán cởi truồng | 0 | strip club |
| quán giải khát | 0 | snack bar |
| quán trục | 0 | axis of inertia |
| quán xá | 0 | bar, club |
| quốc sử quán | 0 | national historiographer’s office |
| Sứ Quán Anh | 0 | British Embassy |
| Sứ Quán Mỹ | 0 | American Embassy |
| Sứ Quán Việt Nam | 0 | Vietnamese Embassy |
Lookup completed in 165,776 µs.