| Compound words containing 'quân' (282) |
| word |
freq |
defn |
| quân đội |
7,730 |
army, armed forces, troops, military |
| quân sự |
3,520 |
military (affairs) |
| hải quân |
3,004 |
navy, naval forces |
| quân đoàn |
1,968 |
army corps |
| không quân |
1,675 |
air force |
| tướng quân |
933 |
army general, tycoon, shogun |
| đội quân |
892 |
army, military unit, organization |
| bình quân |
863 |
Average |
| quân pháp |
841 |
army law |
| quân số |
820 |
effectives, strength |
| hành quân |
579 |
military operation, action |
| lục quân |
563 |
army, ground forces, land forces, infantry |
| nghĩa quân |
522 |
insurgent troops, insurgent army |
| quân chủ |
519 |
king, ruler, monarch |
| quán quân |
508 |
champion |
| quân khu |
455 |
military zone |
| hồng quân |
443 |
heaven |
| rút quân |
442 |
to withdraw troops |
| cánh quân |
422 |
Wing |
| liên quân |
415 |
coalition troops |
| tiến quân |
389 |
to advance, march solders, troops |
| khi quân |
346 |
Slight the king |
| thủy quân |
340 |
navy |
| đóng quân |
324 |
garrison; to quarter (troops, soldiers) |
| đạo quân |
324 |
army |
| phiến quân |
320 |
insurgent |
| quân nhân |
293 |
servicemen (military) |
| quân lính |
286 |
soldiers, troops |
| quân địch |
280 |
enemy |
| đại quân |
264 |
great army |
| quân sĩ |
262 |
soldiers, warriors, men |
| dân quân |
251 |
militiaman |
| tập đoàn quân |
234 |
đơn vị tổ chức lớn của quân đội một số nước, dưới phương diện quân, bao gồm một số quân đoàn hoặc sư đoàn |
| quan quân |
212 |
officers and soldiers, government army, armed forces |
| quân hàm |
207 |
army rank |
| quân lực |
201 |
armed, military force(s) |
| quân cờ |
198 |
pawn, chess-man |
| quân chủng |
181 |
service |
| cầm quân |
178 |
command troops |
| tàn quân |
152 |
remnants of a (defeated) army |
| đoàn quân |
139 |
group of solders, force |
| quân vương |
137 |
king |
| toàn quân |
107 |
the entire military, the whole army, all the army |
| quân y |
104 |
army medical corps |
| quân phiệt |
103 |
military, militarist |
| đầu quân |
99 |
go into the army, enlist |
| quân phục |
98 |
military uniform |
| ra quân |
98 |
commit (troops) to battle, place (troops) in battle-array |
| quân ngũ |
97 |
army ranks |
| quân lương |
94 |
military provisions |
| trung quân |
94 |
đạo quân ở giữa, thường do chủ tướng trực tiếp chỉ huy, theo cách tổ chức quân đội thời xưa [gồm có tiền quân, trung quân và hậu quân] |
| quân dân |
87 |
army and people |
| ba quân |
83 |
the three branches of the armed forces |
| quân nhu |
75 |
military supplies |
| điều quân |
73 |
maneuver troops |
| chuyển quân |
69 |
rotate, rotation (of troops) |
| quân bị |
66 |
armament |
| xuất quân |
66 |
to go into battle, dispatch troops |
| quân tử |
64 |
gentleman |
| quân sư |
55 |
military advisor, strategist |
| quân chính |
54 |
politico-military |
| quân ủy |
52 |
military council |
| quân công |
51 |
military feat, military achievement |
| quân thù |
51 |
enemy |
| tuyển quân |
49 |
recruitment or enrollment for the army, enlistment |
| hậu quân |
47 |
rearguard |
| quân bài |
46 |
card, picture-card |
| tiền quân |
44 |
vanguard |
| đổ quân |
43 |
to move troops |
| quân cơ |
40 |
military secret |
| quân vụ |
39 |
military affairs |
| loạn quân |
38 |
quân lính bị rối loạn, không còn giữ được kỉ luật và sự chỉ huy thống nhất [thường do thua trận] |
| quân dụng |
37 |
For military usẹ |
| quân trang |
37 |
military equipment |
| cất quân |
34 |
to raise troops |
| tòng quân |
34 |
to enlist, join up |
| địch quân |
34 |
enemy army, enemy (adverse) troops |
| thu quân |
32 |
rút quân về |
| quân bình |
31 |
to balance; equilibrium, balance |
| thuỷ quân |
31 |
quân đội có nhiệm vụ hoạt động ở sông, biển |
| quân mã |
29 |
(từ cũ) Army and horses, troops |
| phu quân |
28 |
my lord, my husband |
| biệt động quân |
27 |
loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát |
| chư quân |
27 |
gentlemen, sirs |
| quân kỳ |
27 |
army flag, military flag |
| quân quản |
27 |
military administration, military supervision |
| quân quốc |
26 |
militaristic (country) |
| minh quân |
25 |
clear-sighted king |
| quân dịch |
25 |
military affair; military; service |
| quân thần |
23 |
|
| quân báo |
22 |
Army intelligence, even, equal |
| quân huấn |
22 |
military education, military training |
| quân luật |
22 |
martial law |
| mạnh thường quân |
21 |
patron, maecenas, sponsor |
| phi quân sự |
20 |
to demilitarize |
| anh quân |
18 |
enlightened or wise king, monarch |
| quân cách |
18 |
military |
| quân hiệu |
18 |
military badge |
| quân cảng |
17 |
military port |
| quân sự hóa |
16 |
to militarize |
| quân cảnh |
15 |
military police |
| quân lệnh |
15 |
military orders |
| người quân tử |
13 |
gentleman |
| quân quyền |
13 |
sovereignty |
| Táo quân |
13 |
Kitchen God |
| khao quân |
12 |
cho quân sĩ ăn uống đặc biệt để thưởng công sau chiến thắng |
| quân giới |
12 |
military weapon |
| quân khí |
12 |
military materials, weapons |
| quân phí |
12 |
army expenditures |
| sung quân |
12 |
be exiled and made a border guard |
| bại quân |
11 |
routed army, routed troops |
| quân điền |
10 |
distribute fields per capita of population |
| quân quan |
9 |
privates and officers, the army |
| tiên quân |
9 |
late emperor |
| thủ quân |
8 |
captain |
| trống quân |
8 |
folk song contest in the countryside (between group |
| trừ quân |
8 |
crown prince |
| bán quân sự |
7 |
paramilitary |
| dấy quân |
7 |
raise troops |
| hôn quân |
7 |
Benighted king |
| trú quân |
7 |
be billeted, station |
| liên minh quân sự |
6 |
military alliance |
| quân y viện |
5 |
military hospital |
| tam quân |
5 |
the three army forces (center, left and right wing) |
| quân hạm |
4 |
warship |
| quân thân |
4 |
the king and one’s parents |
| quân tịch |
4 |
army rolls, roster, military register |
| thiếu sinh quân |
4 |
young cadet |
| ém quân |
4 |
to conceal troops |
| đông quân |
4 |
the god of sun, the god of spring |
| lang quân |
3 |
husband |
| quân bưu |
3 |
army post-office |
| quân ca |
3 |
march |
| quân dược |
3 |
military medicines |
| quân nhạc |
3 |
military music, military |
| sứ quân |
3 |
warlord |
| thiếu quân |
3 |
young king |
| tự quân |
3 |
king (hereditary) |
| địa phương quân |
3 |
local forces or troops |
| chủ lực quân |
2 |
regular army, regular troops |
| giải phóng quân |
2 |
liberation army (communist) |
| nghiêm quân |
2 |
father |
| ngụy quân |
2 |
puppet army or troops, puppet soldier |
| quân chế |
2 |
military regulations |
| quân cấp |
2 |
distribute (fields) per capita of population |
| quân xa |
2 |
(military) train |
| tôn quân |
2 |
monarchist, royalist, monarchist, monarchic(al), royalist |
| tổng quân ủy |
2 |
central committee in the army |
| bạo quân |
1 |
tyrant |
| nguỵ quân |
1 |
quân đội của nguỵ quyền |
| phi quân sự hóa |
1 |
demilitarize |
| quân chiếm đóng |
1 |
occupational army |
| quân cảm tử |
1 |
suicide troops, forces |
| quân kỷ |
1 |
military discipline |
| quân phân |
1 |
divide evenly, share out |
| quân xâm lăng |
1 |
invading army |
| quân y sĩ |
1 |
army doctor |
| đôn quân |
1 |
enrol recruits |
| đội quân nhạc |
1 |
military band |
| an ninh hải quân |
0 |
naval security |
| anh hùng quân đội |
0 |
army hero |
| bao quân trang |
0 |
barracks bag |
| bí mật quân sự |
0 |
military secret |
| bạch đầu quân |
0 |
old men’s militia |
| bản đồ hành quân |
0 |
operation map |
| bản đồ quân sự |
0 |
military map, military chart |
| bảng hành quân |
0 |
operations board |
| bắn tỉa quân địch |
0 |
to snipe (at) the enemy |
| bồ quân |
0 |
cây nhỡ, thân có gai mập, lá hình trái xoan, có răng khía, quả chín màu đỏ tím, ăn vị hơi chua |
| bộ chỉ huy quân sự |
0 |
military headquarters |
| can thiệp quân sự |
0 |
military intervention |
| canh tân quân lực |
0 |
to modernize the armed forces |
| chiến lược quân sự |
0 |
như chiến lược [ng1] |
| chén quân |
0 |
chén nhỏ trong bộ ấm chén; phân biệt với chén tống |
| chí nguyện quân |
0 |
volunteer, volunteer troop |
| chế độ quân chủ |
0 |
monarchic system, monarchy |
| chờ đợi quân thù |
0 |
to wait for the enemy |
| chủ nghĩa quân phiệt |
0 |
chính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích |
0 |
to provide information on missing U.S. servicemen |
| căn cứ hải quân |
0 |
navy, naval base |
| căn cứ không quân |
0 |
air (force) base |
| căn cứ quân sự |
0 |
military base |
| cảm tử quân |
0 |
kamikaze |
| cấm quân |
0 |
như cấm binh |
| cấp chỉ huy quân đội |
0 |
military command |
| cứ điểm quân sự |
0 |
military base |
| cứu quốc quân |
0 |
national salvation troops |
| cựu quân nhân |
0 |
former serviceman |
| do thám quân sự |
0 |
military intelligence |
| du kích quân |
0 |
querrillero |
| dân quân du kích |
0 |
militia and guerillas |
| dân quân tự vệ |
0 |
militia, civil defense |
| gia nhập quân đội |
0 |
to join the military |
| gia nhập vào quân đội |
0 |
to join the army |
| gia quân |
0 |
(my) father |
| giải pháp quân sự |
0 |
military solution |
| giải trừ quân bị |
0 |
disarmament |
| giới chức quân sự |
0 |
military authority |
| gửi quân tăng cường |
0 |
to send reinforcements |
| hiền nhân quân tử |
0 |
an upright gentleman, a true gentleman |
| huấn luyện quân sự |
0 |
military training |
| huấn luyện quân sự căn bản |
0 |
basic military training |
| huấn quân sự |
0 |
military training |
| hàng ngũ quân sự |
0 |
military ranks |
| hành động quân sự |
0 |
military action |
| hải lục không quân |
0 |
army, navy, and air force |
| hải nội chư quân từ |
0 |
all our friend in the country |
| hải quân hàng không |
0 |
naval aviation |
| hải quân lục chiến |
0 |
martne corps, marines |
| hải quân lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| hải quân đánh bộ |
0 |
xem lính thuỷ đánh bộ |
| hỏa đầu quân |
0 |
army mess-cook |
| hỗn quân |
0 |
binh lính ở tình trạng lộn xộn, hoảng loạn, không còn có sự chỉ huy, điều khiển nào nữa |
| hỗn quân hỗn quan |
0 |
all jumbled up, all of a jumble |
| khoa học quân sự |
0 |
khoa học nghiên cứu về các quy luật của chiến tranh và khởi nghĩa vũ trang, về phương pháp chuẩn bị và tiến hành chiến tranh |
| khu phi quân sự |
0 |
demilitarized zone |
| Không Quân Việt Nam |
0 |
Vietnamese air force |
| khả năng quân sự |
0 |
military strength, ability |
| kỹ thuật quân sự |
0 |
military science |
| Lạc Long Quân |
0 |
|
| lễ nghi quân cách |
0 |
military ceremony, honors |
| lực lượng quân sự |
0 |
military force(s), strength |
| mùng quân |
0 |
bồ quân |
| một cuộc tấn công quân sự |
0 |
a military attack |
| một mối đe dọa về quân sự |
0 |
a military threat |
| một quân lực hùng mạnh |
0 |
a strong military |
| mục tiêu quân sự |
0 |
military objective |
| nghĩa vụ quân sự |
0 |
military obligations or duties, military service |
| nhà quân sự |
0 |
military man |
| ong quân |
0 |
worker |
| phái bộ quân sự |
0 |
military mission |
| Phái Bộ Viện Trợ Quân Sự |
0 |
MAC-V (Military Assistance Command - Vietnam) |
| phái đoàn quân sự |
0 |
military delegation |
| phương diện quân |
0 |
đơn vị tổ chức cao nhất của quân đội một số nước, bao gồm một số tập đoàn quân |
| phục vụ là sĩ quân |
0 |
to serve as an officer |
| phục vụ trong quân đội |
0 |
to serve in the military |
| quyền lực quân sự |
0 |
military force, power |
| quân chủ chuyên chế |
0 |
absolute monarchy |
| quân chủ lập hiến |
0 |
constitutional monarchy |
| quân cộng sản đang bao vây Sài Gòn |
0 |
the communist forces were surrounding Saigon |
| quân du kích |
0 |
guerrilla men |
| quân kì |
0 |
cờ chính thức của quân đội |
| quân nhân dự bị |
0 |
reserve soldier, reservist |
| quân nhân Mỹ |
0 |
American serviceman |
| quân sư quạt mo |
0 |
inferior strategist |
| quân tình nguyện |
0 |
đội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung |
| quân tăng cường |
0 |
(military) reinforcements |
| quân uỷ |
0 |
quân uỷ trung ương [nói tắt] |
| quân uỷ trung ương |
0 |
cơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước |
| Quân Độ Hoa Kỳ |
0 |
US Armed Forces |
| quân đội nhà nghề |
0 |
professional army |
| quân đội nhân dân |
0 |
People’s Army (newspaper) |
| quân ủy trung ương |
0 |
military commission of the party |
| sau dịp rút quân từ cam bốt |
0 |
after withdrawing troops from Cambodia |
| sĩ quan hải quân |
0 |
naval officer |
| số bình quân |
0 |
số trung bình cộng của nhiều số |
| sử quân tử |
0 |
cây thân leo thuộc họ bàng, quả dùng làm thuốc |
| tham gia quân đội |
0 |
to take part, play a role in the military |
| theo mẫu quân sự |
0 |
in a military manner, fashion |
| thế lực quân sự |
0 |
military force, power |
| triệt thoái quân đội |
0 |
to withdraw troops |
| trong hàng ngũ quân đội |
0 |
in the ranks of the army |
| trong quân ngũ |
0 |
in the military, in the ranks |
| trường quân chính |
0 |
a politico-military school |
| trường quân sự |
0 |
military school, military academy |
| tòa án quân sự |
0 |
military court, tribunal |
| Tờ Quân Đội Nhân Dân |
0 |
People’s Army (a newspaper) |
| uỷ ban quân quản |
0 |
cơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương |
| việc điều động quân đội |
0 |
military maneuvers |
| vùng phi quân sự |
0 |
demilitarized zone |
| vùng trú quân tạm |
0 |
billeting area |
| vệ quốc quân |
0 |
national guard |
| xâm lăng quân sự |
0 |
military invasion |
| xử dụng sức mạnh quân đội |
0 |
to resort to, use military force |
| á quân |
0 |
second-best |
| đoàn quân xâm lăng |
0 |
invasion force, army |
| đánh bật quân Trung Quốc ra khỏi Vietnamese |
0 |
to drive Chinese troops out of VN |
| đèn kéo quân |
0 |
xem đèn cù |
| đại học quân sự |
0 |
Military Academy, War College |
| đạo quân thứ năm |
0 |
fifth column |
| đội quân thứ năm |
0 |
tổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong |
| ủy ban quân quản |
0 |
military administrative committee |
Lookup completed in 161,722 µs.