bietviet

quân sự

Vietnamese → English (VNEDICT)
military (affairs)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N việc xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang [nói tổng quát] đường lối quân sự ~ việc quân sự
A thuộc về quân đội cơ quan quân sự ~ khoa học quân sự
A nghiêm túc, khẩn trương, gọn gàng, như trong quân đội có tác phong quân sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,520 occurrences · 210.31 per million #550 · Core

Lookup completed in 611,080 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary