| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| military (affairs) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | việc xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang [nói tổng quát] | đường lối quân sự ~ việc quân sự |
| A | thuộc về quân đội | cơ quan quân sự ~ khoa học quân sự |
| A | nghiêm túc, khẩn trương, gọn gàng, như trong quân đội | có tác phong quân sự |
Lookup completed in 611,080 µs.