bietviet

quân tình nguyện

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung quân tình nguyện Việt Nam tại Campuchia

Lookup completed in 79,361 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary