quãng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| space, distance |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
section |
quãng đường này rất xấu | This section of the road is very bad. space; distance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định giữa hai điểm hoặc hai thời điểm |
đi cách nhau một quãng ~ quãng đường phía trước ~ đọc ngắt quãng |
| N |
phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định một cách đại khái |
quãng đời niên thiếu ~ đứa bé quãng ba bốn tuổi |
| N |
khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó |
|
Lookup completed in 179,269 µs.