quét
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to sweep, scan |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to sweep |
quét nhà | to sweep the floors of one's house to cont; to paint |
| verb |
to sweep |
quét vôi | to (coat with) white wash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho sạch rác, bụi bằng cách đưa từng nhát chổi lần lượt trên bề mặt |
quét sân ~ bói ra ma quét nhà ra rác (tng) |
| V |
dùng chổi phết đều sơn, vôi, v.v. lên bề mặt để tạo một lớp phủ ngoài |
quét vôi ~ quét sơn chống thấm |
| V |
bắn, lia trên một phạm vi rộng |
đạn quét xối xả ~ ánh đèn pha quét trên mặt đất |
| V |
tiêu diệt trên một phạm vi rộng |
quét sạch bọn thổ phỉ |
Lookup completed in 224,846 µs.