| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| native village, home town | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | native place | quê ngoại | one's mother native place country; countryside |
| noun | native place | về quê nghỉ hè | to go to the country for one's holiday |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi gia đình, dòng họ mình đã qua nhiều đời làm ăn sinh sống, thường có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm với mình | về thăm quê ~ quê ở miền Nam ~ bạn cùng quê |
| N | nông thôn, nơi có đồng ruộng, làng mạc | ở quê ra ~ dân quê ~ đi chợ quê |
| A | mộc mạc, có vẻ kém thanh lịch | ăn nói rất quê ~ trông quê quê |
| Compound words containing 'quê' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quê hương | 744 | homeland, native land, fatherland, motherland |
| quê nhà | 392 | native village, homeland, one’s own native place |
| đồng quê | 136 | đồng ruộng ở nông thôn; thường chỉ nông thôn |
| về quê | 134 | to go to the country(side); to return home (to one’s homeland) |
| quê quán | 97 | native place, native village, native country |
| thôn quê | 34 | country, countryside; rural |
| miền quê | 30 | native region, home area |
| dân quê | 20 | peasant, country people |
| nhà quê | 16 | native village, native place |
| quê người | 12 | strange country, foreign land |
| quê ngoại | 11 | one’s mother’s village |
| quê nội | 11 | one’s father’s village |
| quê mùa | 10 | rustic |
| quê kệch | 2 | boorish, loutish, clownish |
| chân quê | 1 | country, country-like, country-folk |
| bỏ quê hương | 0 | to leave one’s country, leave one’s homeland |
| chuột đồng quê | 0 | field mouse, country mouse |
| cách xa quê hương | 0 | far from one’s homeland |
| cùng quê với | 0 | to be from the same place as (someone else) |
| dân thôn quê | 0 | rural inhabitants, country folk |
| kẻ quê | 0 | countrymen, country folk |
| nhạc đồng quê | 0 | thể loại nhạc có xuất xứ từ những vùng nông thôn của dân da màu ở Nam Mĩ, thường có phần đệm đơn giản, chủ yếu là nhạc cụ gõ |
| nhớ quê hương | 0 | to miss one’s homeland |
| phục vụ quê hương | 0 | to serve one’s country, homeland |
| quê cha đất tổ | 0 | the land of one’s ancestors, fatherland |
| quê hương đất nước | 0 | country and homeland |
| quê một cục | 0 | rất quê mùa, gây cảm giác khó chịu |
| rời quê hương | 0 | to leave one’s homeland |
| trở về quê hương | 0 | to return to one’s homeland |
| vùng nhà quê | 0 | country area, rural area |
| vùng thôn quê | 0 | rural area, region |
| vùng thôn quê hẻo lánh | 0 | remote rural area, region |
| về quê thăm họ hàng | 0 | to go to one’s native village and visit one’s relatives |
| xa quê hương | 0 | far from home |
| đông quê | 0 | countryside |
| đất lề quê thói | 0 | each country has its own customs and |
| ở quê nhà | 0 | in one’s homeland |
Lookup completed in 155,093 µs.