bietviet

quê

Vietnamese → English (VNEDICT)
native village, home town
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun native place quê ngoại | one's mother native place country; countryside
noun native place về quê nghỉ hè | to go to the country for one's holiday
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nơi gia đình, dòng họ mình đã qua nhiều đời làm ăn sinh sống, thường có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm với mình về thăm quê ~ quê ở miền Nam ~ bạn cùng quê
N nông thôn, nơi có đồng ruộng, làng mạc ở quê ra ~ dân quê ~ đi chợ quê
A mộc mạc, có vẻ kém thanh lịch ăn nói rất quê ~ trông quê quê
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 436 occurrences · 26.05 per million #3,370 · Intermediate

Lookup completed in 155,093 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary