bietviet

quê hương

Vietnamese → English (VNEDICT)
homeland, native land, fatherland, motherland
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm nỗi nhớ quê hương ~ "Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường, Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ." (Giang Nam; 2)
N nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì để từ đó phổ biến rộng ra những nơi khác nước Anh là quê hương của môn bóng đá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 744 occurrences · 44.45 per million #2,348 · Intermediate

Lookup completed in 164,241 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary