| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| homeland, native land, fatherland, motherland | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quê của mình, về mặt là nơi có sự gắn bó tự nhiên về tình cảm | nỗi nhớ quê hương ~ "Thuở còn thơ ngày hai buổi đến trường, Yêu quê hương qua từng trang sách nhỏ." (Giang Nam; 2) |
| N | nơi đầu tiên sản sinh ra cái gì để từ đó phổ biến rộng ra những nơi khác | nước Anh là quê hương của môn bóng đá |
Lookup completed in 164,241 µs.