| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to forget | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to for get | quên giờ | to forget the time to leave |
| verb | to for get | quên cái bút ở nhà | to leave one's pen at home, to negleet |
| verb | to for get | quên nhiệm vụ | to neglect one's duty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không còn nhớ, không còn lưu giữ trong trí nhớ | quên số điện thoại của bạn ~ quên địa chỉ ~ những kỉ niệm không bao giờ quên |
| V | không nghĩ đến, không để tâm đến [điều thường hoặc lẽ ra không thể như vậy] | mải chơi quên cả ăn ~ làm việc quên giờ giấc |
| V | không làm, không mang theo do không nhớ, không nghĩ đến | quên cặp sách ~ quên chìa khoá ở nhà ~ đi học muộn vì ngủ quên |
| Compound words containing 'quên' (25) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lãng quên | 118 | oblivion |
| quên lãng | 76 | to forget |
| quên mất | 58 | to forget |
| bỏ quên | 47 | to leave behind, forget |
| quên mình | 15 | to forget oneself, selfless |
| hay quên | 13 | forgetful |
| ngủ quên | 11 | to oversleep |
| quên ơn | 2 | ungrateful, thankless |
| quên khuấy | 1 | forget completely |
| chớ quên | 0 | don’t forget |
| khó mà quên | 0 | hard to forget |
| không có lại quên đấy | 0 | otherwise you’ll forget |
| lao động quên mình | 0 | selfless labor |
| nguôi quên | 0 | nguôi dần, quên dần đi |
| quên béng | 0 | clear forget |
| quên bẵng | 0 | to forget completely |
| quên hết | 0 | to forget everything |
| quên hết hận thù | 0 | to cease all hostilities |
| quên hết mọi chuyện | 0 | to forget everything |
| quên lửng | 0 | quên ngay, nhưng không quên hoàn toàn, khi được gợi đến là lại nhớ lại |
| quên rất mau chóng | 0 | to forget quickly |
| Quên thế nào được | 0 | How can I forget |
| quên tuốt luốt hết | 0 | to forget everything |
| à quên | 0 | oh, I almost forgot |
| đừng quên | 0 | don’t forget |
Lookup completed in 153,820 µs.