| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clear forget | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | quên hẳn đi một cách rất nhanh điều mà lẽ ra phải nghĩ đến, phải nhớ làm | quên béng mọi thứ ở nhà ~ quên béng là hôm nay phải họp |
Lookup completed in 66,847 µs.