bietviet

quý

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) valuable, noble, precious expensive; to esteem, value; (2) quarter, three months
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] kí hiệu cuối cùng trong thiên can, sau nhâm
N khoảng thời gian bằng ba tháng, tính từ tháng một trở đi lên kế hoạch làm việc của cả quý ~ nộp báo cáo quý
A có giá trị cao của quý ~ con người là vốn quý ~ quý như vàng
A từ dùng trước một danh từ trong những tổ hợp dùng để gọi một cách lịch sự một số người hay một tổ chức nào đó nói chung, khi nói với những người hay tổ chức ấy quý ông ~ quý vị đại biểu ~ theo yêu cầu của quý cơ quan
V coi là quý quý con quý cháu ~ không biết quý sức khoẻ ~ quý thời gian
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,008 occurrences · 60.23 per million #1,863 · Intermediate

Lookup completed in 174,380 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary