| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) valuable, noble, precious expensive; to esteem, value; (2) quarter, three months | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [thường viết hoa] kí hiệu cuối cùng trong thiên can, sau nhâm | |
| N | khoảng thời gian bằng ba tháng, tính từ tháng một trở đi | lên kế hoạch làm việc của cả quý ~ nộp báo cáo quý |
| A | có giá trị cao | của quý ~ con người là vốn quý ~ quý như vàng |
| A | từ dùng trước một danh từ trong những tổ hợp dùng để gọi một cách lịch sự một số người hay một tổ chức nào đó nói chung, khi nói với những người hay tổ chức ấy | quý ông ~ quý vị đại biểu ~ theo yêu cầu của quý cơ quan |
| V | coi là quý | quý con quý cháu ~ không biết quý sức khoẻ ~ quý thời gian |
| Compound words containing 'quý' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quý tộc | 1,232 | aristocracy, nobility |
| cao quý | 237 | noble |
| yêu quý | 235 | dear, beloved; to esteem, cherish, treasure |
| quý giá | 151 | valuable, precious, costly |
| đá quý | 92 | precious stone, gemstone |
| phú quý | 72 | Wealth and high-placed |
| quý mến | 69 | to esteem, hold in esteem |
| quyền quý | 64 | (từ cũ) Of rank and fashion |
| quý bà | 59 | lady |
| quý ông | 57 | gentleman |
| quý báu | 53 | valuable, precious |
| quý nhân | 50 | person of rank, noble, noble-man |
| quý trọng | 31 | to esteem, treasure, appreciate very highly, value, respect; valuable |
| quý phái | 29 | high-bred, high-born, noble, aristocratic |
| tứ quý | 20 | four seasons |
| quý vị | 19 | you (esteemed person) |
| quý tử | 11 | favorite son, mother’s boy |
| khách quý | 7 | important guest, important visitor |
| quý khách | 4 | guest of honor, distinguished or honored guest |
| quý quốc | 4 | your honorable country, your dear country |
| quý tướng | 3 | appearance of a talented person, rare physiognomy |
| quý hiếm | 2 | endangered, valuable and rare |
| kim loại quý | 1 | precious metals |
| quý hồ | 1 | provided that, provided |
| quý vật | 1 | valuable thing, precious thing, thing of great value |
| bài học quý giá | 0 | valuable lesson |
| công nhân quý tộc | 0 | công nhân tầng lớp trên ở các nước tư bản, thường có kĩ thuật cao và được ưu đãi |
| Hội đồng Quý Tộc | 0 | House of Peers |
| liệt quý vị | 0 | (honored) ladies and gentleman |
| một gia đình quý tộc | 0 | an aristocratic family |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý | 0 | to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| nhà quý tộc | 0 | aristocrat, noble |
| quý danh | 0 | your (distinguished) name |
| quý hoá | 0 | đáng quý, đáng coi trọng [thường nói về mặt tinh thần] |
| quý hóa | 0 | very good, very nice |
| quý quyến | 0 | your honorable family, your dear family |
| quý trọng thiên nhiên | 0 | to value, respect nature |
| viện quý tộc | 0 | upper house, senate (us), house of lords (uk) |
Lookup completed in 174,380 µs.