bietviet

quý hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đáng quý, đáng coi trọng [thường nói về mặt tinh thần] tình cảm quý hoá ~ cô con dâu quý hoá ~ được như thế thì còn gì quý hoá bằng!

Lookup completed in 62,477 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary