bietviet

quý tộc

Vietnamese → English (VNEDICT)
aristocracy, nobility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ dòng dõi quý tộc ~ tầng lớp quý tộc phong kiến
A có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội dáng vẻ quý tộc ~ lối sống quý tộc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,232 occurrences · 73.61 per million #1,583 · Intermediate

Lookup completed in 237,086 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary