| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| aristocracy, nobility | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thuộc tầng lớp trên, có đặc quyền, đặc lợi trong xã hội chiếm hữu nô lệ, xã hội phong kiến hay các quốc gia quân chủ | dòng dõi quý tộc ~ tầng lớp quý tộc phong kiến |
| A | có vẻ sang trọng, có kiểu cách của người thuộc tầng lớp trên trong xã hội | dáng vẻ quý tộc ~ lối sống quý tộc |
Lookup completed in 237,086 µs.