bietviet

quạt thông gió

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quạt điện được thiết kế để điều hoà không khí ở những nơi không được thông thoáng [như kho tàng, nhà xưởng, nhà bếp, v.v.]

Lookup completed in 60,607 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary