| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt |
đơm hoa kết quả ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) |
| N |
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây |
quả cầu ~ quả trứng vịt ~ cho mấy quả đấm |
| N |
đồ để đựng, thường bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy |
quả trầu ~ thuê quả để đựng đồ lễ |
| N |
kết quả [nói tắt] |
quan hệ nhân quả |
| N |
món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán |
thắng quả đậm ~ trúng quả |
| I |
từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy |
nói quả không sai ~ quả có thế thật ~ bài ấy quả là khó |
| Compound words containing 'quả' (119) |
| word |
freq |
defn |
| kết quả |
5,899 |
result, outcome; as a result |
| hiệu quả |
3,380 |
effect, result; effective; efficient |
| hậu quả |
768 |
consequence, result |
| quả bom |
398 |
bomb |
| quả bóng |
208 |
balloon, ball, football |
| hệ quả |
191 |
consequence |
| thành quả |
166 |
result(s), fruit |
| hoa quả |
135 |
fruits |
| quả nhiên |
133 |
expectedly, naturally, as a matter of fact, obviously |
| quả thực |
75 |
fruits, gains; really, truly |
| nhân quả |
73 |
cause and effect |
| quả là |
64 |
truly, in truth, definitely |
| rau quả |
64 |
fruit and vegetables |
| quả quyết |
60 |
determined, resolute; to state (firmly), asset, confirm, determine |
| quả thật |
55 |
truly, really, indeed |
| quả cảm |
41 |
daring, courageous, resolute, determined, audacious |
| cây ăn quả |
35 |
fruit tree |
| như quả |
27 |
if really |
| quả phụ |
27 |
widow |
| quả nhân |
26 |
we, us |
| quả báo |
20 |
retribution, karma |
| quả lắc |
15 |
Pendulum |
| ngũ quả |
13 |
the five fruits (banana, oranges, kumquats, pomelos, finger citrons) |
| bắt quả tang |
12 |
to catch in the act or red-handed, surprise |
| quả tạ |
12 |
dumb-bell |
| bạch quả |
10 |
ginkgo |
| quả tang |
10 |
flagrant |
| quả đất |
9 |
globe, earth |
| quả tim |
8 |
heart-heart-shaped pendant |
| quả trứng |
8 |
egg |
| thảo quả |
8 |
cardamon |
| đạt kết quả |
8 |
to obtain results, be effective |
| cô quả |
5 |
orphan and widow |
| công quả |
5 |
charity work |
| quả vậy |
5 |
truly |
| cá quả |
4 |
snake-head (mullet) |
| lại quả |
4 |
portion reserved for the people who had brought engagement |
| quả cân |
4 |
weight |
| quả đấm |
4 |
fist, blow, knob |
| tính nhân quả |
3 |
mối liên hệ nguồn gốc giữa các hiện tượng của thế giới khách quan, làm cho trong những điều kiện nhất định hiện tượng này [nhân] tất yếu làm nảy sinh ra hiện tượng kia [quả] |
| chính quả |
2 |
(Buddhism) future bliss, reward for a devout life |
| quả phúc |
2 |
(Buddhism) happiness |
| chứng quả |
1 |
[người tu theo đạo Phật] được thấy kết quả tu hành đã đắc đạo |
| quả cật |
1 |
kidney |
| trúng quả |
1 |
may mắn có được món lợi lớn một cách dễ dàng [thường trong buôn bán, làm ăn] |
| bao quả |
0 |
anthocarp |
| bóp quả cam |
0 |
to squeeze an orange |
| bất chấp mọi hậu quả |
0 |
regardless of the consequences |
| bế quả |
0 |
achene |
| bị bắt quả tang |
0 |
to be caught red-handed |
| bị hậu quả |
0 |
to suffer the consequences |
| chấp khận kết quả |
0 |
to accept a result, outcome |
| chờ đợi kết quả |
0 |
to await an outcome |
| chứng tỏ hiệu quả |
0 |
to show results |
| cành nặng trĩu quả |
0 |
branches leaden with fruits |
| cây có quả bé |
0 |
a tree bearing small fruit |
| có hiệu quả |
0 |
to be effective, show results |
| có kết quả |
0 |
effective; to benefit from, get something out of |
| cô nhi quả phụ |
0 |
orphans and widows |
| cảnh báo về hậu quả |
0 |
to warn (sb) about the results (of sth) |
| hiệu quả ngăn chặn |
0 |
blocking effect |
| hiệu quả rất là thấp |
0 |
the results are very poor |
| hải quả |
0 |
seafood |
| hậu quả tất nhiên |
0 |
natural consequence |
| khai hoa kết quả |
0 |
blossom and bear fruit, be successful |
| không còn hiệu quả |
0 |
to be ineffectual, without results |
| không có nhân sao có quả |
0 |
no effect without cause |
| không hiệu quả |
0 |
ineffective |
| không đạt được kết quả mong muốn |
0 |
to not achieve the desired result |
| kết quả bầu cử |
0 |
election results |
| kết quả chính thức |
0 |
official result |
| kết quả cụ thể |
0 |
tangible result |
| kết quả dứt khoát |
0 |
definitive result |
| kết quả khả quan |
0 |
good, favorable, satisfactory results |
| kết quả thử nghiệm |
0 |
test result |
| kết quả tối hậu |
0 |
final result |
| kết quả đầy đủ |
0 |
full, complete results |
| nghếch chùm quả trên cây |
0 |
to look up at bunch of fruit on a tree |
| nước chanh quả |
0 |
lemonade |
| quan hệ nhân quả |
0 |
causality |
| quày quả |
0 |
có dáng điệu vội vã như đang quá bận, quá nhiều việc phải lo |
| quả bom bẩn |
0 |
dirty bomb |
| quả bàng |
0 |
|
| quả bị thui |
0 |
an aborted fruit |
| quả dục |
0 |
(have) few desires |
| quả học |
0 |
carpology |
| quả kiếp |
0 |
consequences of one’s previous life |
| quả lừa |
0 |
vố lừa bịp |
| quả na chín nẫu |
0 |
an overripe custard-apple |
| quả thật chí lý |
0 |
very right, completely correct |
| quả thế |
0 |
truly |
| quả tua |
0 |
tassel |
| quả tình |
0 |
quả đúng sự thật là như vậy [dùng để biểu thị ý phân trần, thanh minh] |
| quả đúng như |
0 |
just like, exactly like |
| quả đúng như tôi đoán |
0 |
exactly as I had expected |
| quả ổi |
0 |
guava (fruit) |
| quả ớt tây |
0 |
sweet pepper |
| quấy quả |
0 |
Pester with requests (for help...) |
| quầy quả |
0 |
xem quày quả |
| than quả bàng |
0 |
coal balls, briquette |
| theo kết quả của |
0 |
according to the results of |
| thiệt hại hậu quả |
0 |
consequential loss |
| thuyết nhân quả |
0 |
causality |
| tình trạng này là hậu quả của chính sách |
0 |
this situation is a result of a policy |
| tổn thất hậu quả |
0 |
consequential loss |
| từ hậu quả |
0 |
as a result of |
| xem kết quả |
0 |
to look at the results |
| ép quả chanh |
0 |
to press a lemon |
| ý kiến ấy quả là một cao kiến |
0 |
that is really an excellent idea |
| đem đến kết quả mong muốn |
0 |
to bring about the desired result |
| đánh quả |
0 |
quickie |
| đưa ra kết quả |
0 |
to put forth, release results |
| đưa đến hậu quả là |
0 |
which has as a result (that) |
| đạt hiệu quả cao hơn |
0 |
to obtain better results |
| đạt kết quả mong muốn |
0 |
to obtain the desired result |
| đạt thành quả |
0 |
to obtain a result, results |
| đấu tranh quả cảm |
0 |
courageous struggle |
| đồng hồ quả lắc |
0 |
pendulum-clock, grandfather clock |
| ẩn quả |
0 |
angiocarp |
Lookup completed in 166,268 µs.