bietviet

quả

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) fruit, result, [CL for fruits, mountains, hills, balls]; (2) exactly, honestly; honest, exact, true; (3) betel box, round lacquered box; (4) few, sparse, widowed; (5) courageous
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt đơm hoa kết quả ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây quả cầu ~ quả trứng vịt ~ cho mấy quả đấm
N đồ để đựng, thường bằng gỗ, hình hộp tròn, bên trong chia thành nhiều ngăn, có nắp đậy quả trầu ~ thuê quả để đựng đồ lễ
N kết quả [nói tắt] quan hệ nhân quả
N món lợi thu được trong làm ăn, buôn bán thắng quả đậm ~ trúng quả
I từ biểu thị ý xác nhận dứt khoát, đúng là như vậy nói quả không sai ~ quả có thế thật ~ bài ấy quả là khó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,246 occurrences · 193.94 per million #609 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
quả phụ the widow clearly borrowed 寡妇 gwaa2 fu5 (Cantonese) | 寡妇, guǎ fù(Chinese)
quả the fruit probably borrowed 果 gwo2 (Cantonese) | 果, guǒ(Chinese)
bảo quản to preserve clearly borrowed 保管 bou2 gun2 (Cantonese) | 保管, bǎo guǎn(Chinese)

Lookup completed in 166,268 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary