| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to mind; to flinch from | không quản nắng mưa | not to mind pouring rain or scorching sun |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trông coi, điều khiển | cô quản lũ trẻ cho tôi ~ một mình anh quản mấy gian hàng |
| V | tính đến và ngại | không quản nắng mưa ~ "Phải duyên em nhất định theo, Nào ai có quản khó nghèo chi đâu." (Cdao) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bảo quản | to preserve | clearly borrowed | 保管 bou2 gun2 (Cantonese) | 保管, bǎo guǎn(Chinese) |
| Compound words containing 'quản' (72) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| quản lý | 5,560 | manager, manage, administer |
| quản trị | 954 | to administer; administration |
| tự quản | 614 | tự mình trông coi, quản lí với nhau công việc của mình, không cần có ai điều khiển |
| bảo quản | 461 | to maintain, keep (in good condition), preserve, store |
| cai quản | 404 | (1) to manage, administer, govern, supervise, rule; (2) administrator, foreman; (3) corporal (military rank) |
| tiếp quản | 377 | to continue to administer, manage |
| quản thúc | 126 | to watch, put under surveillance |
| chủ quản | 93 | In charge, in control |
| quản gia | 87 | butter, housekeeper |
| phế quản | 80 | bronchus |
| thực quản | 60 | gullet, esophagus |
| khí quản | 57 | windpipe, trachea |
| quản lí | 51 | trông coi và giữ gìn theo những yêu cầu nhất định |
| thanh quản | 48 | larynx |
| quản chế | 47 | put under surveillance, direct and control |
| quản nhiệm | 40 | administrator |
| quản đốc | 31 | manager |
| quản hạt | 28 | (từ cũ) Local |
| quân quản | 27 | military administration, military supervision |
| ban quản trị | 26 | board of directors or trustees |
| quản giáo | 26 | educator-warden (in re-education camps) |
| quản cơ | 20 | sergeant-major |
| quản tượng | 16 | mahout |
| chưởng quản | 13 | manager, steward |
| huyết quản | 6 | blood-vessel |
| mao quản | 6 | capillary |
| niệu quản | 6 | ureter |
| quản đạo | 5 | chief of province (in the western plateau) |
| giám quản | 2 | to be in charge of, direct |
| hương quản | 2 | village police chief |
| quản bút | 2 | penholder |
| viêm phế quản | 2 | bronchitis |
| quản huyền | 1 | flute pipe and guitar chords, musical |
| quản ngại | 1 | to flinch from, shrink form |
| quản trị viên | 1 | administrator |
| bao quản | 0 | to not mind (hardship) |
| bản đồ quản trị | 0 | administrative map |
| cai quản trái đất | 0 | to rule the earth |
| chẳng quản | 0 | not to mind (difficulty) |
| có quyền quản trị | 0 | to have administrative authority |
| công quản | 0 | authority, administration |
| công việc quản trị | 0 | administrative task |
| Cục Quản Trị Lương Thực và Dược Phẩm | 0 | Food and Drug Administration, FDA |
| hệ quản trị cơ sở dữ liệu | 0 | data management system |
| hệ thống quản lý lưới phân phối | 0 | distribution management system |
| hệ thống quản lý năng lượng | 0 | energy management system |
| hội đồng quản trị | 0 | board of directors, management council |
| người quản lí | 0 | người lãnh đạo một đơn vị sản xuất, kinh doanh, hoặc đứng đầu một phòng, ban nghiệp vụ hay một chi nhánh của một công ti |
| người quản lý | 0 | xem người quản lí |
| người quản trị | 0 | administrator |
| nhà quản trị | 0 | administrator |
| quản bao | 0 | not to mind, attach no importance (to) |
| quản ca | 0 | choir leader |
| quản chi | 0 | not to mind |
| quản lí nhà nước | 0 | việc tổ chức, điều hành các hoạt động kinh tế - xã hội theo pháp luật |
| quản lý chặt chẽ | 0 | strict management |
| quản lý nhà nước | 0 | state management |
| quản thúc tại gia | 0 | to put under house arrest |
| quản trang | 0 | trông coi, quản lí nghĩa trang |
| quản trị dữ liệu | 0 | data management |
| quản trị kinh doanh | 0 | business management |
| sá quản | 0 | Not mind |
| thanh quản học | 0 | laryngology |
| theo ranh giới quản lý | 0 | by management area |
| thuộc quyền quản lý | 0 | under its management |
| tin học quản lý | 0 | information management |
| tiếng quản đông | 0 | Cantonese (language) |
| uỷ ban quân quản | 0 | cơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương |
| vi ti huyết quản | 0 | capillary |
| việc quản trị | 0 | administration |
| đơn vị quản lý lưới điện | 0 | electrical power network management unit |
| ủy ban quân quản | 0 | military administrative committee |
Lookup completed in 171,047 µs.