| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to spread out, broadcast, campaign (for) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin | thông tin được quảng bá trên khắp các phương tiện đại chúng ~ họ quảng bá sản phẩm rộng rãi trên khắp thị trường |
Lookup completed in 167,961 µs.