quảng cáo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| advertisement; to advertise, propagandize |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to advertise; to publicize |
quảng cáo hàng | to advertise one's goods |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
trình bày, giới thiệu rộng rãi để cho nhiều người [thường là khách hàng] biết đến |
sản phẩm được quảng cáo trên truyền hình |
| N |
thông tin, chương trình quảng cáo |
thu hút khách hàng bằng quảng cáo ~ bộ phim bị xen quá nhiều quảng cáo |
Lookup completed in 151,922 µs.