bietviet

quảng cáo

Vietnamese → English (VNEDICT)
advertisement; to advertise, propagandize
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to advertise; to publicize quảng cáo hàng | to advertise one's goods
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trình bày, giới thiệu rộng rãi để cho nhiều người [thường là khách hàng] biết đến sản phẩm được quảng cáo trên truyền hình
N thông tin, chương trình quảng cáo thu hút khách hàng bằng quảng cáo ~ bộ phim bị xen quá nhiều quảng cáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,831 occurrences · 109.4 per million #1,112 · Core

Lookup completed in 151,922 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary