bietviet

quảng trường

Vietnamese → English (VNEDICT)
square
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp phục vụ cho các hoạt động hội họp, mít tinh, v.v. của quần chúng quảng trường Ba Đình ~ mít tinh ở quảng trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 611 occurrences · 36.51 per million #2,666 · Intermediate

Lookup completed in 164,716 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary